governor
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
thống đốc, người cai quản
Definition (English)
a person who is in charge of a state, region, or territory
Câu ví dụ
He worked closely with the governor on infrastructure projects .
Ông đã làm việc chặt chẽ với thống đốc về các dự án cơ sở hạ tầng.
Luyện tập
"governor" nghĩa là gì?