Hội thoại tiếng Anh chủ đề Law and Politics
B1 3 đoạn hội thoại dùng 42/42 từ vựng của chủ đề Law and Politics.
Các bài hội thoại
1
2
3
My Host Mother Is Running for Office
Mẹ nuôi của tôi ra tranh cử
Hội thoại tiếng Anh B1: du học sinh tìm hiểu cuộc bầu cử địa phương ở Mỹ. Học từ candidate, election, county, council, local government, vote, mayor.
The Motorbike Thief and the Morning News
Tên trộm xe máy và bản tin buổi sáng
Hội thoại tiếng Anh B1: ông và cháu gái học luật bàn về tin trộm cắp, vượt ngục, án tử hình. Học từ thief, arrest, court, punishment, criminal, death penalty, blood money.
Practising for the Citizenship Test
Luyện thi quốc tịch
Hội thoại tiếng Anh B1: chồng giúp vợ ôn câu hỏi phỏng vấn nhập quốc tịch Mỹ. Học từ government, Congress, president, governor, state, flag, right, parliament.
Từ vựng chủ đề Law and Politics
politics
ˈpɑɫəˌtɪks — chính trị Có trong bài 1
candidate
ˈkændədeɪt — ứng viên, thí sinh Có trong bài 1
border
ˈbɔɹdɝ — biên giới, ranh giới Có trong bài 3
Congress
ˈkɑŋɡɹəs — Quốc hội, Cơ quan lập pháp Có trong bài 3
council
ˈkaʊnsəɫ — hội đồng, ủy ban Có trong bài 1
county
ˈkaʊni — quận, hạt Có trong bài 1
court
ˈkɔɹt — tòa án, tòa Có trong bài 2, 3
diplomacy
dɪˈpɫoʊməsi — ngoại giao Có trong bài 3
election
ɪˈɫɛkʃən — bầu cử Có trong bài 1, 3
to elect
— bầu chọn, chọn bằng cách bỏ phiếu Có trong bài 1
embassy
ˈɛmbəsi — đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao Có trong bài 3
government
ˈɡəvɝmənt — chính phủ, chính quyền Có trong bài 3
local government
— chính quyền địa phương, chính phủ địa phương Có trong bài 1
governor
ˈɡəvɝnɝ — thống đốc, người cai quản Có trong bài 3
law
ˈɫɑ — luật, pháp luật Có trong bài 2, 3
mayor
ˈmeɪɝ — thị trưởng, chủ tịch thành phố Có trong bài 1
parliament
ˈpɑɹɫəmənt Có trong bài 3
party
ˈpɑɹti — đảng, đảng phái chính trị Có trong bài 1
political
pəˈɫɪtəkəɫ — chính trị Có trong bài 1
president
ˈpɹɛzəˌdɛnt — tổng thống, người đứng đầu nhà nước Có trong bài 3
public
ˈpəbɫɪk — công chúng, dân chúng Có trong bài 1
punishment
ˈpənɪʃmənt — hình phạt, sự trừng phạt Có trong bài 2
right
ˈɹaɪt — quyền, đặc quyền Có trong bài 2, 3
to arrest
— bắt giữ Có trong bài 2
to ban
— cấm, ngăn cấm Có trong bài 3
state
ˈsteɪt — bang, tiểu bang Có trong bài 1, 3
to commit
— phạm phải, thực hiện Có trong bài 2
to escape
— trốn thoát, bỏ trốn Có trong bài 2
to investigate
— điều tra, khảo sát Có trong bài 2
to murder
— giết người, sát hại Có trong bài 2
to punish
— trừng phạt, phạt Có trong bài 2
to rule
Có trong bài 3
thief
ˈθif — kẻ trộm, tên ăn cắp Có trong bài 2
to vote
— bỏ phiếu, bầu cử Có trong bài 1, 3
conference
ˈkɑnfɝəns Có trong bài 1
statement
ˈsteɪtmənt — tuyên bố, thông báo Có trong bài 1
flag
ˈfɫæɡ — lá cờ, cờ Có trong bài 3
blood money
— tiền máu, giá máu Có trong bài 2
to free
— giải phóng, thả ra Có trong bài 2
death penalty
— án tử hình, hình phạt tử hình Có trong bài 2
criminal
ˈkɹɪmənəɫ — hình sự, phạm tội Có trong bài 2
criminal
ˈkɹɪmənəɫ — tội phạm, kẻ phạm tội Có trong bài 2