A Hobby Without Screens

Một sở thích không màn hình
B1 Hobbies 70 câu 13 từ vựng ~4 phút nghe
Phong's doctor has told him to find a hobby that has nothing to do with screens. His colleague Jenny brings him the programme from the local leisure centre, and they go through the classes one by one.
Bác sĩ khuyên Phong tìm một sở thích không liên quan gì đến màn hình. Đồng nghiệp Jenny mang cho anh tờ chương trình của trung tâm giải trí gần đó, và hai người xem qua từng lớp học.
Nhân vật: Jenny, Phong
70 câu
Jenny

Phong, you look terrible. Did you sleep at all last night?

Phong, trông anh mệt mỏi quá. Tối qua anh có ngủ chút nào không?

Phong

Not much. My doctor says I'm working too hard. She told me to find a hobby that has nothing to do with screens.

Không nhiều. Bác sĩ bảo tôi làm việc quá sức. Bà ấy khuyên tôi tìm một sở thích chẳng liên quan gì đến màn hình.

Jenny

That's good advice. What did you do in your free time before this job?

Lời khuyên hay đấy. Trước khi làm công việc này, lúc rảnh anh thường làm gì?

Phong

Honestly, I can't remember. For the last three years, my only pastime has been checking work emails.

Thật lòng là tôi không nhớ nữa. Ba năm nay, thú tiêu khiển duy nhất của tôi là kiểm tra email công việc.

Jenny

That's not a hobby, that's a problem! Look, I've brought you this. It's the programme from the leisure centre near our office.

Đó đâu phải sở thích, đó là vấn đề! Này, tôi mang cho anh cái này. Đây là chương trình của trung tâm giải trí gần văn phòng mình.

Phong

The leisure centre? I thought it was just a swimming pool.

Trung tâm giải trí á? Tôi tưởng ở đó chỉ có bể bơi.

Jenny

They have lots of evening classes too. Let's see. There's knitting on Mondays.

Họ còn có nhiều lớp buổi tối nữa. Để xem nào. Thứ Hai có lớp đan len.

Phong

Knitting? Isn't that for grandmothers?

Đan len á? Chẳng phải dành cho các bà sao?

Jenny

Not at all. Half of my friends in London knit. It's very relaxing, and at the end you have a scarf.

Không hề. Một nửa số bạn tôi ở London đều đan len. Nó rất thư giãn, mà cuối cùng anh còn có một chiếc khăn.

Phong

I don't think my hands are patient enough. What else?

Tôi nghĩ tay tôi không đủ kiên nhẫn. Còn gì nữa?

Jenny

Pottery, on Wednesday evenings. You make bowls and cups out of clay.

Làm gốm, vào tối thứ Tư. Anh nặn bát và cốc từ đất sét.

Phong

That sounds messy, but kind of fun. Have you ever tried it?

Nghe có vẻ bừa bộn, nhưng cũng vui. Chị thử bao giờ chưa?

Jenny

Once, on holiday. My bowl looked like a flat pancake, but I loved it. Oh, and there's origami for beginners.

Một lần, khi đi nghỉ. Cái bát của tôi trông như cái bánh kếp dẹt, nhưng tôi thích lắm. À, còn có lớp gấp giấy origami cho người mới bắt đầu.

Phong

Folding paper? My son does that at school. He made me a paper crane last week.

Gấp giấy á? Con trai tôi làm ở trường suốt. Tuần trước nó gấp cho tôi một con hạc giấy.

Jenny

Then you could do it together! What about sketching? Every Saturday morning, the group goes to a park and draws people and trees.

Vậy hai bố con có thể cùng làm! Thế còn vẽ phác thảo thì sao? Sáng thứ Bảy nào cả nhóm cũng ra công viên vẽ người và cây cối.

Phong

Actually, that sounds good. In meetings, I always doodle in the corners of my notebook. My boss thinks I'm taking notes.

Thật ra cái đó nghe được đấy. Trong các cuộc họp, tôi lúc nào cũng vẽ nguệch ngoạc ở góc sổ. Sếp tôi cứ tưởng tôi đang ghi chép.

Jenny

Then you're already halfway there. There's also a meditation class at seven in the morning.

Vậy là anh đã đi được nửa đường rồi. Còn có lớp thiền lúc bảy giờ sáng nữa.

Phong

Seven in the morning? If the class started later, I might try it.

Bảy giờ sáng á? Nếu lớp bắt đầu muộn hơn thì tôi có thể sẽ thử.

Jenny

What about writing? My sister does journaling every night. She says that writing three pages before bed has helped her sleep much better.

Thế còn viết lách? Em gái tôi tối nào cũng viết nhật ký. Nó bảo viết ba trang trước khi ngủ đã giúp nó ngủ ngon hơn hẳn.

Phong

I used to write about street food at university. But blogging is online, and the doctor said no screens.

Hồi đại học tôi từng viết về đồ ăn đường phố. Nhưng viết blog là trên mạng, mà bác sĩ đã dặn không màn hình.

Jenny

Fair enough. I'll tell you my hobby, but don't laugh. Birdwatching. Every Sunday I go to the lake with my binoculars.

Cũng phải. Tôi kể anh nghe sở thích của tôi, nhưng đừng cười nhé. Ngắm chim. Chủ nhật nào tôi cũng mang ống nhòm ra hồ.

Phong

Birdwatching in Hanoi? Are there any birds here?

Ngắm chim ở Hà Nội á? Ở đây có chim à?

Jenny

More than you'd think! I've seen over forty kinds. My other hobby is collecting old postcards of the city, but that's more of an obsession.

Nhiều hơn anh tưởng đấy! Tôi đã thấy hơn bốn mươi loài rồi. Sở thích khác của tôi là sưu tầm bưu thiếp cũ về thành phố, nhưng cái đó gần như thành nghiện rồi.

Phong

You're full of surprises. My wife's favourite hobby is window shopping. She can walk around a shopping centre for three hours and buy nothing.

Chị đúng là đầy bất ngờ. Sở thích yêu thích của vợ tôi là đi ngắm hàng. Cô ấy có thể đi quanh trung tâm thương mại ba tiếng mà chẳng mua gì.

Jenny

That's a hobby too! So, what's your decision?

Đó cũng là sở thích mà! Vậy anh quyết định thế nào?

Phong

Sketching on Saturdays, I think. It's outside, it's quiet, and I'm already good at doodling.

Chắc là vẽ phác thảo vào thứ Bảy. Ở ngoài trời, yên tĩnh, mà tôi lại giỏi vẽ nguệch ngoạc sẵn rồi.

Jenny

Perfect. And if you get bored, you can draw some birds for me.

Hoàn hảo. Và nếu chán thì anh vẽ cho tôi vài con chim nhé.

Phong

Deal. Thanks, Jenny. I've been so busy that I forgot I was allowed to have fun.

Chốt. Cảm ơn Jenny. Tôi bận đến mức quên mất rằng mình cũng được phép vui chơi.

Từ vựng trong bài (13)

pastime ˈpæsˌtaɪm Danh từ
thú tiêu khiển, sở thích
leisure ˈɫɛʒɝ Danh từ
thời gian rảnh rỗi, giải trí
knitting ˈnɪtɪŋ Danh từ
đan, sự đan len
pottery ˈpɑtɝi Danh từ
origami ˌɔɹiˈɡɑˌmi Danh từ
origami, nghệ thuật gấp giấy
sketching ˈskɛtʃɪŋ Danh từ
phác thảo, phác họa
to doodle Động từ
vẽ nguệch ngoạc, vẽ bậy
Trong bài: doodling
meditation ˌmɛdəˈteɪʃən Danh từ
thiền, sự ngẫm nghĩ
journaling Danh từ
viết nhật ký
blogging ˈbɫɔɡɪŋ Danh từ
viết blog, hoạt động viết blog
birdwatching ˈbɝdˌwɑtʃɪŋ Danh từ
quan sát chim, ngắm chim
collecting kəˈɫɛktɪŋ Danh từ
sưu tầm
window shopping Danh từ
ngắm cửa hàng, đi xem hàng

Mẫu câu hay

She told me to find a hobby that has nothing to do with screens.
Bà ấy khuyên tôi tìm một sở thích chẳng liên quan gì đến màn hình.
have nothing to do with something = không liên quan gì đến điều gì. Tell somebody to do something = bảo ai làm gì.
My only pastime has been checking work emails.
Thú tiêu khiển duy nhất của tôi là kiểm tra email công việc.
pastime = thú tiêu khiển, việc làm cho vui lúc rảnh. Sau be có thể dùng V-ing làm danh từ: checking emails.
Then you're already halfway there.
Vậy là anh đã đi được nửa đường rồi.
be halfway there = đã làm được một nửa, gần đạt mục tiêu. Câu khích lệ rất hay dùng.
If the class started later, I might try it.
Nếu lớp bắt đầu muộn hơn thì tôi có thể sẽ thử.
Câu điều kiện loại 2: điều kiện không có thật (lớp học thật ra bắt đầu lúc 7 giờ). Might = có thể (không chắc).

Kiểm tra nhanh

1. What did Phong's doctor tell him to do?
💡 "She told me to find a hobby that has nothing to do with screens."
2. Why doesn't Phong choose blogging?
💡 "But blogging is online, and the doctor said no screens."
3. Which class does Phong choose in the end?
💡 "Sketching on Saturdays, I think. It's outside, it's quiet, and I'm already good at doodling."

Cùng chủ đề Hobbies

Chủ đề khác cấp B1