Preparing for the Big University Debate

Chuẩn bị cho cuộc tranh biện lớn ở trường đại học
B1 Social Issues 62 câu 13 từ vựng ~4 phút nghe
Trang and Daniel, an exchange student from Germany, are on the same team for a university debate on Friday. They meet to plan their arguments about social inequality.
Trang và Daniel, sinh viên trao đổi đến từ Đức, cùng một đội trong cuộc tranh biện của trường vào thứ Sáu. Hai bạn gặp nhau để lên ý tưởng lập luận về bất bình đẳng xã hội.
Nhân vật: Trang, Daniel
62 câu
Trang

Daniel, the debate is on Friday and we still haven't planned our arguments. Have you read the topic again?

Daniel, thứ Sáu là tranh biện rồi mà bọn mình vẫn chưa lên lập luận. Cậu đọc lại đề chưa?

Daniel

Yes. "Social inequality is the biggest problem of our time." And we're on the side that agrees.

Rồi. "Bất bình đẳng xã hội là vấn đề lớn nhất của thời đại chúng ta." Và bọn mình ở phe đồng ý.

Trang

Good, because I really believe it's the most serious social problem we have. Let's start with poverty. Hundreds of millions of people still live on less than three dollars a day.

Tốt, vì mình thật sự tin đó là vấn đề xã hội nghiêm trọng nhất. Bắt đầu với nghèo đói nhé. Hàng trăm triệu người vẫn đang sống với chưa đến ba đô la một ngày.

Daniel

That's a strong point. But the other team will say that poverty is falling all over the world. And that's true.

Ý đó mạnh đấy. Nhưng đội kia sẽ nói nghèo đói đang giảm trên khắp thế giới. Và điều đó là thật.

Trang

Then we say the gap between the rich and the poor is growing at the same time. Inequality isn't only about how poor people are, but about the distance between them and the rich.

Thì mình nói khoảng cách giàu nghèo đồng thời đang ngày càng lớn. Bất bình đẳng không chỉ là người nghèo nghèo đến đâu, mà là khoảng cách giữa họ và người giàu.

Daniel

Nice. Can we use an example from Germany? People think it's a rich country, but homelessness has grown a lot in my city. Every winter I see people sleeping in train stations.

Hay. Bọn mình dùng ví dụ ở Đức được không? Mọi người nghĩ đó là nước giàu, nhưng tình trạng vô gia cư ở thành phố mình đã tăng nhiều. Mùa đông nào mình cũng thấy người ngủ ở ga tàu.

Trang

Really? I thought Germany had a good welfare system.

Thật à? Mình tưởng Đức có hệ thống phúc lợi xã hội tốt chứ.

Daniel

It does, compared to many countries. If you lose your job, the state gives you money for a while, and there are social services that help with housing. But rents have gone up so fast that some people still end up on the street.

Đúng là vậy, so với nhiều nước. Nếu mất việc, nhà nước trợ cấp tiền cho mình một thời gian, và có các dịch vụ xã hội hỗ trợ nhà ở. Nhưng giá thuê nhà tăng nhanh đến mức vẫn có người rốt cuộc phải ra đường.

Trang

Great example. Even a strong system can't solve the problem completely.

Ví dụ hay đấy. Ngay cả một hệ thống mạnh cũng không giải quyết được vấn đề hoàn toàn.

Daniel

What about Vietnam? What would you say?

Còn Việt Nam thì sao? Cậu sẽ nói gì?

Trang

When my mother was a child, malnutrition was common in the countryside. It's much better now, but in some mountain areas children still don't get enough to eat.

Hồi mẹ mình còn nhỏ, suy dinh dưỡng rất phổ biến ở nông thôn. Bây giờ đã tốt hơn nhiều, nhưng ở một số vùng núi trẻ em vẫn không được ăn đủ.

Daniel

And the gender gap? I think the judges will like it if we talk about women, too.

Còn khoảng cách giới thì sao? Mình nghĩ ban giám khảo sẽ thích nếu bọn mình nói về phụ nữ nữa.

Trang

Definitely. In most countries, women still earn less than men for the same work. And sexism isn't only about money. My cousin was asked in a job interview when she was planning to have a baby.

Chắc chắn rồi. Ở hầu hết các nước, phụ nữ vẫn được trả lương thấp hơn nam giới cho cùng một công việc. Và phân biệt giới tính không chỉ là chuyện tiền. Chị họ mình từng bị hỏi trong buổi phỏng vấn xin việc là khi nào chị định sinh con.

Daniel

Seriously? Is that even legal?

Thật á? Như thế có hợp pháp không?

Trang

It shouldn't be. But it happens all the time, and most women don't complain because they need the job.

Lẽ ra là không. Nhưng chuyện đó xảy ra thường xuyên, và hầu hết phụ nữ không phàn nàn vì họ cần công việc.

Daniel

OK, so we have three parts: housing, food and women. How do we finish?

Được, vậy bọn mình có ba phần: nhà ở, cái ăn và phụ nữ. Kết thúc thế nào đây?

Trang

With equality of opportunity. A child who is born poor should have the same chances as a child who is born rich. That's what freedom really means: not just being free to choose, but having real choices.

Bằng sự bình đẳng về cơ hội. Một đứa trẻ sinh ra trong nghèo khó nên có cơ hội như một đứa trẻ sinh ra trong giàu có. Đó mới thật sự là tự do: không chỉ được tự do lựa chọn, mà còn có những lựa chọn thực sự.

Daniel

Wow, that's a perfect ending. Did you just make that up?

Ôi, kết thúc hoàn hảo. Cậu vừa tự nghĩ ra à?

Trang

My philosophy teacher said something like it last year. I've been waiting for a chance to use it!

Thầy dạy triết của mình nói gần giống thế năm ngoái. Mình chờ mãi mới có dịp dùng đấy!

Daniel

One problem, though. What if they ask a question we can't answer? I don't want to look ignorant in front of the whole university.

Nhưng có một vấn đề. Lỡ họ hỏi câu mà bọn mình không trả lời được thì sao? Mình không muốn trông dốt nát trước cả trường.

Trang

Then we're honest. We say, "That's an interesting issue, and we haven't looked at it closely." Judges respect honesty more than guessing.

Thì mình thành thật. Mình nói: "Đó là một vấn đề thú vị, và bọn tôi chưa tìm hiểu kỹ." Giám khảo tôn trọng sự thành thật hơn là đoán bừa.

Daniel

You're very calm about this. I'm already nervous.

Cậu bình tĩnh thật đấy. Mình thì đã run rồi.

Trang

I've done three debates before. The first time, my legs were shaking. You'll be fine.

Mình đã tham gia ba cuộc tranh biện rồi. Lần đầu tiên chân mình run lẩy bẩy. Cậu sẽ ổn thôi.

Daniel

Let's practice tomorrow evening in the library. I'll pretend to be the other team and attack all your points.

Tối mai mình luyện ở thư viện nhé. Mình sẽ đóng vai đội kia và phản bác mọi ý của cậu.

Trang

Perfect. And please wear something smart on Friday, not a T-shirt with a cartoon cat on it.

Tuyệt. Và làm ơn mặc gì đó lịch sự vào thứ Sáu nhé, đừng mặc áo phông in hình con mèo hoạt hình.

Từ vựng trong bài (13)

social inequality Danh từ
bất bình đẳng xã hội, sự chênh lệch xã hội
social ˈsoʊʃəɫ Tính từ
xã hội
poverty ˈpɑvɝti Danh từ
nghèo đói
homelessness ˈhoʊmɫəsnəs Danh từ
tình trạng vô gia cư, vô gia cư
welfare ˈwɛɫˌfɛɹ Danh từ
phúc lợi xã hội, trợ cấp xã hội
social service Danh từ
dịch vụ xã hội, trợ giúp xã hội
Trong bài: social services
malnutrition ˌmæɫnuˈtɹɪʃən Danh từ
suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng
gender gap Danh từ
khoảng cách giới tính, sự chênh lệch giới tính
sexism ˈsɛksɪzəm Danh từ
phân biệt giới tính, chủ nghĩa phân biệt giới tính
equality ɪˈkwɑɫəti Danh từ
bình đẳng
freedom ˈfɹidəm Danh từ
ignorant ˈɪɡnɝənt Tính từ
ngu dốt, không biết
issue ˈɪʃu Danh từ
vấn đề, khó khăn

Mẫu câu hay

We're on the side that agrees.
Bọn mình ở phe đồng ý.
be on the side that... = ở phe... Trong tranh biện, hai phe thường gọi là the proposition (ủng hộ) và the opposition (phản đối).
Some people still end up on the street.
Vẫn có người rốt cuộc phải ra đường.
end up + nơi chốn/V-ing = rốt cuộc, cuối cùng rơi vào tình cảnh (thường ngoài ý muốn). on the street = không có nhà, ngủ ngoài đường.
Did you just make that up?
Cậu vừa tự nghĩ ra à?
make something up = bịa ra, tự nghĩ ra (câu nói, câu chuyện, lý do).
I've been waiting for a chance to use it!
Mình chờ mãi mới có dịp dùng đấy!
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (have been + V-ing) nhấn mạnh việc kéo dài từ quá khứ đến giờ.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Daniel mention people sleeping in train stations?
💡 "People think it's a rich country, but homelessness has grown a lot in my city."
2. What happened to Trang's cousin?
💡 "My cousin was asked in a job interview when she was planning to have a baby."
3. What does Trang suggest if they can't answer a question?
💡 "Then we're honest... Judges respect honesty more than guessing."

Cùng chủ đề Social Issues

Chủ đề khác cấp B1