A Flat Near the Metro Station

Căn hộ gần ga tàu điện
B1 Essential Adjectives 59 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Minh and Julia want to move closer to their offices. An agent shows them a bright flat in the city center, but there is one rule that Julia doesn't like.
Minh và Julia muốn chuyển đến gần chỗ làm hơn. Một người môi giới dẫn họ đi xem một căn hộ sáng sủa ở trung tâm thành phố, nhưng có một quy định mà Julia không thích.
Nhân vật: Mr. Long, Julia, Minh
59 câu
Mr. Long

Here we are. This is the flat I told you about on the phone. It's on the fifteenth floor, so the view is fantastic.

Đến rồi đây. Đây là căn hộ tôi nói với anh chị qua điện thoại. Nó ở tầng mười lăm nên view tuyệt lắm.

Julia

Wow, the living room is much bigger than in the photos. And so bright!

Ồ, phòng khách rộng hơn trong ảnh nhiều. Lại còn sáng nữa!

Minh

The building is really modern too. Even the front door is automatic.

Tòa nhà cũng hiện đại thật. Đến cửa chính cũng tự động.

Mr. Long

Yes, and the location is very central. The office towers are five minutes on foot, and the metro station is just across the road.

Vâng, và vị trí rất trung tâm. Đi bộ năm phút là đến các tòa văn phòng, còn ga tàu điện ngay bên kia đường.

Julia

That's so convenient. At the moment, it takes me an hour to get to work. Our current flat is far from everything.

Tiện quá. Hiện giờ em mất một tiếng mới đến chỗ làm. Căn hộ bây giờ của bọn em xa mọi thứ.

Mr. Long

Many of our tenants work for global companies nearby. It's very popular with young professionals.

Nhiều người thuê ở đây làm cho các công ty toàn cầu gần đó. Chỗ này rất được dân văn phòng trẻ ưa chuộng.

Minh

What's included in the rent? Is the flat furnished?

Tiền thuê bao gồm những gì ạ? Căn hộ có sẵn nội thất không?

Mr. Long

There's some basic furniture: a bed, a sofa, a dining table and a washing machine. You'd need to bring everything else.

Có nội thất cơ bản: giường, sofa, bàn ăn và máy giặt. Những thứ khác anh chị phải tự mang theo.

Julia

That's fine. We have plenty of things. What about the gym? The advert mentioned an indoor pool.

Không sao ạ. Bọn em có nhiều đồ lắm. Còn phòng gym thì sao? Quảng cáo có nhắc đến bể bơi trong nhà.

Mr. Long

The pool and the gym are on the third floor. They're free for residents.

Bể bơi và phòng gym ở tầng ba. Cư dân được dùng miễn phí.

Julia

Even better. I've wanted to learn to swim properly for years.

Còn tuyệt hơn nữa. Em muốn học bơi cho đàng hoàng mấy năm nay rồi.

Minh

And I could finally go to the gym after work instead of sitting in traffic.

Còn anh thì cuối cùng cũng được đi tập gym sau giờ làm thay vì ngồi kẹt xe.

Julia

Sounds great. Now the important question: how much is it?

Nghe hay đấy. Giờ đến câu hỏi quan trọng: giá bao nhiêu ?

Mr. Long

Fifteen million a month. The price is fixed for the first two years, so it won't go up.

Mười lăm triệu một tháng. Giá cố định trong hai năm đầu, nên sẽ không tăng.

Minh

Hmm. That's more than we pay now. Julia, what do you think?

Hừm. Thế là nhiều hơn bọn mình đang trả. Julia, em thấy sao?

Julia

If we pay equal shares, it's seven and a half each. I think it's worth it, because we'd save money on transport.

Nếu mình chia đều thì mỗi người bảy triệu rưỡi. Em nghĩ đáng tiền, vì mình sẽ tiết kiệm được tiền đi lại.

Mr. Long

Here's the contract. It's quite long and a bit complex, so please read it carefully at home.

Đây là hợp đồng. Nó khá dài và hơi phức tạp, anh chị về nhà đọc kỹ nhé.

Minh

Is there anything we should know before we sign?

Có điều gì bọn em cần biết trước khi ký không ạ?

Mr. Long

One essential thing: no pets. The building manager is very strict about that.

Một điều rất quan trọng: không được nuôi thú cưng. Ban quản lý tòa nhà rất nghiêm về chuyện này.

Julia

Oh no. I'm so disappointed. We were planning to get a cat next year.

Ôi không. Em thất vọng quá. Bọn em đang định sang năm nuôi một con mèo.

Minh

Maybe we can live without a cat for two years. Or we could get a fish.

Có lẽ mình sống không có mèo hai năm cũng được. Hoặc mình nuôi cá.

Julia

A fish isn't the same! But fine, I'll think about it.

Cá đâu có giống! Nhưng thôi được, em sẽ suy nghĩ.

Mr. Long

Take your time. If you're interested, I can hold the flat for you until Friday.

Anh chị cứ từ từ. Nếu thích, tôi có thể giữ căn hộ cho anh chị đến thứ Sáu.

Minh

Thank you. Before we go, can we see the kitchen again? Something about it looks familiar.

Cảm ơn anh. Trước khi về, cho bọn em xem lại bếp được không? Trông nó quen quen.

Mr. Long

Maybe you've seen it online. A famous food blogger lived here last year.

Có lẽ anh đã thấy nó trên mạng. Năm ngoái một blogger ẩm thực nổi tiếng sống ở đây.

Julia

That's it! The one who makes those amazing noodle videos. Minh, now I really want this place.

Đúng rồi! Người làm mấy video nấu mì siêu hay đấy. Minh ơi, giờ thì em muốn chỗ này thật rồi.

Minh

Okay, okay. We'll read the contract tonight and call you tomorrow.

Rồi, rồi. Tối nay bọn em đọc hợp đồng và mai gọi lại cho anh.

Từ vựng trong bài (14)

big ˈbɪɡ Tính từ
Trong bài: bigger
automatic ˌɔtəˈmætɪk Tính từ
tự động
central ˈsɛntɹəɫ Tính từ
trung tâm, ở giữa
convenient kənˈvinjənt Tính từ
thuận tiện, tiện lợi
current ˈkɑɹənt Tính từ
hiện tại, hiện thời
global ˈɡɫoʊbəɫ Tính từ
toàn cầu, toàn thế giới
basic ˈbeɪsɪk Tính từ
cơ bản, căn bản
indoor ˈɪnˌdɔɹ Tính từ
trong nhà, nội thất
fixed ˈfɪkst Tính từ
cố định, không di chuyển được
equal ˈikwəɫ Tính từ
bằng nhau
complex ˈkɑmpɫɛks Tính từ
phức tạp, rắc rối
essential ɛˈsɛnʃəɫ Tính từ
thiết yếu, cần thiết
disappointed ˌdɪsəˈpɔɪnɪd Tính từ
thất vọng
familiar fəˈmɪɫjɝ Tính từ
quen thuộc, thân quen

Mẫu câu hay

The location is very central.
Vị trí rất trung tâm.
central = ở trung tâm, gần mọi nơi. Hay dùng khi nói về nhà, khách sạn: a central hotel.
The price is fixed for the first two years.
Giá cố định trong hai năm đầu.
fixed = cố định, không thay đổi. A fixed price / a fixed salary / a fixed date.
I think it's worth it.
Em nghĩ đáng tiền.
be worth it = đáng (tiền, công sức). Ví dụ: The trip was long, but it was worth it.
Something about it looks familiar.
Trông nó quen quen.
look familiar = trông quen. Câu hỏi hay gặp: Do I know you? You look familiar.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Julia like the location?
💡 "The office towers are five minutes on foot, and the metro station is just across the road."
2. What is not allowed in the building?
💡 "One essential thing: no pets."
3. Why does the kitchen look familiar to Minh?
💡 "Maybe you've seen it online. A famous food blogger lived here last year."

Cùng chủ đề Essential Adjectives

Chủ đề khác cấp B1