Hội thoại tiếng Anh chủ đề Hobbies

B1 2 đoạn hội thoại dùng 24/24 từ vựng của chủ đề Hobbies.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Hobbies

pastime ˈpæsˌtaɪm — thú tiêu khiển, sở thích Có trong bài 1
leisure ˈɫɛʒɝ — thời gian rảnh rỗi, giải trí Có trong bài 1
backpacking ˈbækˌpækɪŋ — du lịch bụi, đi phượt Có trong bài 2
birdwatching ˈbɝdˌwɑtʃɪŋ — quan sát chim, ngắm chim Có trong bài 1
blogging ˈbɫɔɡɪŋ — viết blog, hoạt động viết blog Có trong bài 1
cheerleading ˈtʃɪɹˌɫidɪŋ Có trong bài 2
clubbing ˈkɫəbɪŋ — đi chơi hộp đêm Có trong bài 2
collecting kəˈɫɛktɪŋ — sưu tầm Có trong bài 1
to doodle — vẽ nguệch ngoạc, vẽ bậy Có trong bài 1
gambling ˈɡæmbəɫɪŋ — cờ bạc, đánh cược Có trong bài 2
hunting ˈhəntɪŋ — săn bắn, đi săn Có trong bài 2
journaling — viết nhật ký Có trong bài 1
karting — đua kart Có trong bài 2
knitting ˈnɪtɪŋ — đan, sự đan len Có trong bài 1
meditation ˌmɛdəˈteɪʃən — thiền, sự ngẫm nghĩ Có trong bài 1
mountain biking — đạp xe leo núi, MTB Có trong bài 2
origami ˌɔɹiˈɡɑˌmi — origami, nghệ thuật gấp giấy Có trong bài 1
pottery ˈpɑtɝi Có trong bài 1
scuba diving — lặn biển, lặn có bình khí Có trong bài 2
sketching ˈskɛtʃɪŋ — phác thảo, phác họa Có trong bài 1
skydiving ˈskaɪdaɪvɪŋ — nhảy dù, skydiving Có trong bài 2
traveling ˈtɹævəɫɪŋ — du lịch, di chuyển Có trong bài 2
window shopping — ngắm cửa hàng, đi xem hàng Có trong bài 1
windsurfing — lướt ván buồm, môn lướt ván buồm Có trong bài 2