Hội thoại tiếng Anh chủ đề Hobbies
B1 2 đoạn hội thoại dùng 24/24 từ vựng của chủ đề Hobbies.
Các bài hội thoại
1
2
A Hobby Without Screens
Một sở thích không màn hình
Hội thoại tiếng Anh B1: đồng nghiệp giúp anh chàng làm việc quá sức chọn sở thích mới. Học từ pastime, leisure, knitting, pottery, origami, sketching, doodle.
Planning Duy's Thirtieth Birthday Weekend
Lên kế hoạch cuối tuần mừng sinh nhật 30 tuổi của Duy
Hội thoại tiếng Anh B1: hai người bạn chọn hoạt động cho sinh nhật tuổi 30 của bạn thân. Học từ skydiving, scuba diving, windsurfing, karting, backpacking.
Từ vựng chủ đề Hobbies
pastime
ˈpæsˌtaɪm — thú tiêu khiển, sở thích Có trong bài 1
leisure
ˈɫɛʒɝ — thời gian rảnh rỗi, giải trí Có trong bài 1
backpacking
ˈbækˌpækɪŋ — du lịch bụi, đi phượt Có trong bài 2
birdwatching
ˈbɝdˌwɑtʃɪŋ — quan sát chim, ngắm chim Có trong bài 1
blogging
ˈbɫɔɡɪŋ — viết blog, hoạt động viết blog Có trong bài 1
cheerleading
ˈtʃɪɹˌɫidɪŋ Có trong bài 2
clubbing
ˈkɫəbɪŋ — đi chơi hộp đêm Có trong bài 2
collecting
kəˈɫɛktɪŋ — sưu tầm Có trong bài 1
to doodle
— vẽ nguệch ngoạc, vẽ bậy Có trong bài 1
gambling
ˈɡæmbəɫɪŋ — cờ bạc, đánh cược Có trong bài 2
hunting
ˈhəntɪŋ — săn bắn, đi săn Có trong bài 2
journaling
— viết nhật ký Có trong bài 1
karting
— đua kart Có trong bài 2
knitting
ˈnɪtɪŋ — đan, sự đan len Có trong bài 1
meditation
ˌmɛdəˈteɪʃən — thiền, sự ngẫm nghĩ Có trong bài 1
mountain biking
— đạp xe leo núi, MTB Có trong bài 2
origami
ˌɔɹiˈɡɑˌmi — origami, nghệ thuật gấp giấy Có trong bài 1
pottery
ˈpɑtɝi Có trong bài 1
scuba diving
— lặn biển, lặn có bình khí Có trong bài 2
sketching
ˈskɛtʃɪŋ — phác thảo, phác họa Có trong bài 1
skydiving
ˈskaɪdaɪvɪŋ — nhảy dù, skydiving Có trong bài 2
traveling
ˈtɹævəɫɪŋ — du lịch, di chuyển Có trong bài 2
window shopping
— ngắm cửa hàng, đi xem hàng Có trong bài 1
windsurfing
— lướt ván buồm, môn lướt ván buồm Có trong bài 2