Making Pho the Right Way

Nấu phở đúng cách
B1 Common Adverbs 62 câu 19 từ vựng ~3 phút nghe
Emma, a tourist from London, takes a cooking class in Hanoi. Chef Hung shows her, step by step, how to make a good bowl of phở.
Emma, một du khách đến từ London, tham gia lớp nấu ăn ở Hà Nội. Đầu bếp Hùng chỉ cho cô từng bước để nấu một bát phở ngon.
Nhân vật: Chef Hung, Emma
62 câu
Chef Hung

Welcome to my kitchen, Emma. Have you ever cooked Vietnamese food before?

Chào mừng em đến căn bếp của anh, Emma. Em đã từng nấu món Việt bao giờ chưa?

Emma

Only spring rolls, and they fell apart in the pan. My friends still laugh about it.

Chỉ nem rán thôi ạ, mà chúng bị bung hết trong chảo. Đến giờ bạn bè em vẫn còn cười chuyện đó.

Chef Hung

Don't worry. Today we're making phở, which is commonly called the national dish of Vietnam. It's mainly beef broth, rice noodles and fresh herbs.

Đừng lo. Hôm nay mình nấu phở, món thường được gọi là quốc hồn quốc tuý của Việt Nam. Chủ yếu gồm nước dùng bò, bánh phở và rau thơm.

Emma

I've eaten it every day since I arrived. It's incredibly good.

Em ăn phở mỗi ngày từ hôm đến đây. Ngon không thể tả.

Chef Hung

Then let's learn to make it correctly. First, we put the bones in boiling water for about five minutes, and then we wash them.

Vậy mình học nấu cho đúng nhé. Đầu tiên, mình cho xương vào nước sôi khoảng năm phút, rồi rửa sạch.

Emma

Why do we wash them? Isn't that a waste?

Sao lại phải rửa ạ? Như thế không phí sao?

Chef Hung

Not at all. It removes the dirty bits, so the broth stays clear. If you skip this step, the soup will clearly look cloudy.

Không hề. Làm vậy để loại bỏ cặn bẩn, nước dùng sẽ trong. Nếu bỏ bước này, rõ ràng là nước sẽ bị đục.

Emma

Got it. What's next?

Em hiểu rồi. Tiếp theo là gì ạ?

Chef Hung

Next, we burn the onion and ginger over the fire until the skin is black.

Tiếp theo, mình nướng hành và gừng trên lửa cho đến khi vỏ cháy đen.

Emma

Burn them? On purpose? My mother would be shocked.

Nướng cháy ạ? Cố ý luôn? Mẹ em mà thấy chắc sốc lắm.

Chef Hung

Indeed. It gives the broth its sweet, smoky taste. Many beginners don't burn them enough, and the flavor is weak.

Đúng vậy. Như thế nước dùng mới có vị ngọt và mùi thơm khói. Nhiều người mới học không nướng đủ, nên vị bị nhạt.

Emma

Okay, they're black now. And these spices smell amazing. Are they expensive?

Rồi, giờ đen rồi ạ. Mà mấy loại gia vị này thơm quá. Có đắt không anh?

Chef Hung

Not really. Star anise, cinnamon and cloves cost about twenty thousand dong each at the market. We toast them in a dry pan for a minute.

Không đắt lắm. Hồi, quế và đinh hương ở chợ mỗi thứ khoảng hai mươi nghìn đồng. Mình rang chúng trong chảo khô một phút.

Emma

How long does the broth cook?

Nước dùng ninh bao lâu ạ?

Chef Hung

At least six hours. Some restaurants cook it all night.

Ít nhất sáu tiếng. Có quán ninh cả đêm.

Emma

Six hours! We'll be here until dinner.

Sáu tiếng! Thế thì mình ở đây đến giờ ăn tối mất.

Chef Hung

Don't worry. I started a pot this morning, so we can use that one. It's fully cooked.

Đừng lo. Sáng nay anh đã ninh sẵn một nồi, mình dùng nồi đó. Nó chín hẳn rồi.

Emma

Clever. It smells wonderful already. Should I add salt now?

Khéo thật. Đã thơm lừng rồi. Em cho muối vào bây giờ nhé?

Chef Hung

A little, but don't salt it heavily. The fish sauce adds salt too, and you can't take it out again.

Một ít thôi, đừng nêm mặn quá. Nước mắm cũng có muối, mà mặn rồi thì không lấy ra được.

Emma

How do you know when it's right?

Làm sao anh biết khi nào là vừa?

Chef Hung

Recipes are useful. However, your tongue is the best tool in the kitchen. Taste it.

Công thức thì có ích. Tuy nhiên, cái lưỡi mới là dụng cụ tốt nhất trong bếp. Em nếm thử đi.

Emma

Mmm. It's delicious, but something is missing.

Ừm. Ngon lắm, nhưng hình như thiếu gì đó.

Chef Hung

A squeeze of lime and some fresh herbs. They cut the fat effectively and make it taste fresh.

Vắt chút chanh và thêm rau thơm. Chúng giúp giảm vị béo hiệu quả và làm phở có vị tươi mát.

Emma

You're right! That's certainly better. Now it tastes like the phở on the street.

Anh nói đúng! Chắc chắn là ngon hơn. Giờ có vị y như phở ngoài phố.

Chef Hung

Not like the street. Better! My students are mostly tourists like you, and they always say the same thing.

Không giống ngoài phố. Ngon hơn chứ! Học viên của anh phần lớn là du khách như em, và ai cũng nói y như vậy.

Emma

I'll certainly try to make it at home in London. My family will probably ask me to cook it every week.

Em nhất định sẽ thử nấu ở nhà bên London. Chắc gia đình em sẽ bắt em tuần nào cũng nấu mất.

Chef Hung

Then my job is done. Come on, let's eat before it gets cold.

Vậy là anh hoàn thành nhiệm vụ rồi. Nào, ăn thôi kẻo nguội.

Từ vựng trong bài (19)

apart əˈpɑɹt Trạng từ
xa nhau, riêng ra
about əˈbaʊt Trạng từ
khoảng, chừng
commonly ˈkɑmənɫi Trạng từ
thông thường, thường là
mainly ˈmeɪnɫi Trạng từ
chủ yếu, phần lớn
incredibly ˌɪnˈkɹɛdəbɫi Trạng từ
cực kỳ, vô cùng
correctly kɝˈɛktɫi Trạng từ
một cách chính xác, đúng đắn
first ˈfɝst Trạng từ
đầu tiên, trước hết
all ˈɔɫ Trạng từ
tất cả, hoàn toàn
clearly ˈkɫɪɹɫi Trạng từ
rõ ràng, hiển nhiên
indeed ˌɪnˈdid Trạng từ
thực sự, quả thật
enough iˈnəf Trạng từ
đủ, khá
each ˈitʃ Trạng từ
mỗi, từng cái
least ˈɫist Trạng từ
ít nhất, ở mức thấp nhất
fully ˈfʊɫi Trạng từ
hoàn toàn, đầy đủ
heavily ˈhɛvəɫi Trạng từ
nặng nề, ở mức độ lớn
however ˌhaʊˈɛvɝ Trạng từ
tuy nhiên, dù vậy
effectively ˈifɛktɪvɫi Trạng từ
hiệu quả, một cách hiệu quả
certainly ˈsɝtənɫi Trạng từ
chắc chắn, dĩ nhiên
mostly ˈmoʊsɫi Trạng từ
chủ yếu, phần lớn

Mẫu câu hay

Phở is commonly called the national dish of Vietnam.
Phở thường được gọi là quốc hồn quốc tuý của Việt Nam.
Bị động be + commonly + called = thường được gọi là. commonly = thông thường, phổ biến.
Then let's learn to make it correctly.
Vậy mình học nấu cho đúng nhé.
correctly = một cách chính xác, đúng (trạng từ của correct). Đặt sau động từ và tân ngữ.
They cost about twenty thousand dong each.
Mỗi thứ khoảng hai mươi nghìn đồng.
each đứng cuối câu = mỗi cái, mỗi người. about + số = khoảng chừng.
Don't salt it heavily.
Đừng nêm mặn quá.
heavily = nhiều, ở mức độ lớn. Còn gặp: It rained heavily (mưa to), smoke heavily (hút thuốc nhiều).

Kiểm tra nhanh

1. Why does Chef Hung wash the bones?
💡 "It removes the dirty bits, so the broth stays clear."
2. How long should the broth cook?
💡 "At least six hours. Some restaurants cook it all night."
3. What does Chef Hung add when something is missing?
💡 "A squeeze of lime and some fresh herbs."

Cùng chủ đề Common Adverbs

Chủ đề khác cấp B1