Hội thoại tiếng Anh chủ đề Common Adverbs

B1 3 đoạn hội thoại dùng 30/30 từ vựng của chủ đề Common Adverbs.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Common Adverbs

about əˈbaʊt — khoảng, chừng Có trong bài 1, 2, 3
ago əˈɡoʊ — trước đây, đã qua Có trong bài 1, 3
all ˈɔɫ — tất cả, hoàn toàn Có trong bài 1, 2
anymore ˌɛniˈmɔɹ — không còn nữa, nữa Có trong bài 1, 3
anyway ˈɛniˌweɪ — dù sao đi nữa, dẫu sao Có trong bài 1
apart əˈpɑɹt — xa nhau, riêng ra Có trong bài 1, 2
certainly ˈsɝtənɫi — chắc chắn, dĩ nhiên Có trong bài 2
clearly ˈkɫɪɹɫi — rõ ràng, hiển nhiên Có trong bài 2, 3
commonly ˈkɑmənɫi — thông thường, thường là Có trong bài 2
correctly kɝˈɛktɫi — một cách chính xác, đúng đắn Có trong bài 2
definitely ˈdɛfənətɫi — chắc chắn, dứt khoát Có trong bài 1
double ˈdəbəɫ — gấp đôi, hai lần Có trong bài 1, 3
each ˈitʃ — mỗi, từng cái Có trong bài 2, 3
effectively ˈifɛktɪvɫi — hiệu quả, một cách hiệu quả Có trong bài 2
enough iˈnəf — đủ, khá Có trong bài 1, 2
equally ˈikwəɫi Có trong bài 1, 3
even ˈivɪn — thậm chí, ngay cả Có trong bài 1, 3
first ˈfɝst — đầu tiên, trước hết Có trong bài 1, 2
frequently ˈfɹikwəntɫi — thường xuyên, liên tục Có trong bài 1, 3
fully ˈfʊɫi — hoàn toàn, đầy đủ Có trong bài 2, 3
hardly ˈhɑɹdɫi — hầu như không, khó mà Có trong bài 1, 3
heavily ˈhɛvəɫi — nặng nề, ở mức độ lớn Có trong bài 2, 3
however ˌhaʊˈɛvɝ — tuy nhiên, dù vậy Có trong bài 2, 3
incredibly ˌɪnˈkɹɛdəbɫi — cực kỳ, vô cùng Có trong bài 2
indeed ˌɪnˈdid — thực sự, quả thật Có trong bài 2, 3
least ˈɫist — ít nhất, ở mức thấp nhất Có trong bài 2, 3
mainly ˈmeɪnɫi — chủ yếu, phần lớn Có trong bài 2, 3
mostly ˈmoʊsɫi — chủ yếu, phần lớn Có trong bài 2, 3
naturally ˈnætʃɝəɫi — Tự nhiên, Tất nhiên Có trong bài 1, 3
absolutely ˌæbsəˈɫutɫi — Hoàn toàn!, Chắc chắn! Có trong bài 1, 3