Shopping for a Weekend Camping Trip

Đi chợ chuẩn bị cắm trại cuối tuần
B1 Quantities and Containers 66 câu 19 từ vựng ~3 phút nghe
Kim and Ryan are shopping at a big warehouse store before a camping weekend with friends. They need to buy enough food and supplies for six people without filling up the whole car.
Kim và Ryan đang mua sắm ở một siêu thị bán sỉ lớn trước chuyến cắm trại cuối tuần cùng bạn bè. Họ cần mua đủ đồ ăn và vật dụng cho sáu người mà không chất đầy cả xe.
Nhân vật: Kim, Ryan
66 câu
Ryan

Okay, I've got the shopping list. How many people are coming on the camping trip now?

Được rồi, anh cầm danh sách mua sắm đây. Giờ chuyến cắm trại có bao nhiêu người đi?

Kim

Six, including us. Mark can't come because he has to work.

Sáu người, tính cả hai đứa mình. Mark không đi được vì phải làm việc.

Ryan

So the number hasn't changed much. Let's start with water. There's no drinking water at the campsite.

Vậy số người không thay đổi mấy. Mình bắt đầu với nước nhé. Ở khu cắm trại không có nước uống.

Kim

Really? Then we'll need a lot. How about these big bottles? Each one holds a gallon.

Thật á? Thế thì cần nhiều lắm. Mấy chai to này thì sao? Mỗi chai chứa được một ga-lông.

Ryan

A gallon is almost four liters. Six bottles should be enough for drinking and cooking.

Một ga-lông là gần bốn lít. Sáu chai chắc đủ để uống và nấu ăn.

Kim

Our space in the car is limited, though. The tents and sleeping bags take up half the trunk.

Nhưng chỗ trên xe có hạn đấy. Lều với túi ngủ đã chiếm một nửa cốp rồi.

Ryan

True. Let's get six and put an extra one under the back seat, just in case.

Đúng. Mình lấy sáu chai và để thêm một chai dự phòng dưới ghế sau cho chắc.

Kim

Fine. What's next? Breakfast?

Được. Tiếp theo là gì? Bữa sáng à?

Ryan

Eggs and bacon. Grab a carton of eggs, and make sure none of them are broken.

Trứng và thịt xông khói. Em lấy một hộp trứng, nhớ kiểm tra xem có quả nào vỡ không.

Kim

They're all fine. And one pack of bacon, or two?

Quả nào cũng nguyên. Còn thịt xông khói lấy một gói hay hai gói?

Ryan

Two. Everyone eats more when they're outdoors. We also need bread and a bunch of bananas.

Hai gói. Ra ngoài trời ai cũng ăn nhiều hơn. Mình cũng cần bánh mì và một nải chuối.

Kim

Bananas will get squashed in the cooler. Let's put them in that small basket with the bread.

Chuối để trong thùng đá sẽ bị dập mất. Mình cho chuối vào cái giỏ nhỏ kia cùng với bánh mì nhé.

Ryan

Good idea. For dinner, I thought we could make chili. We need a few cans of beans and tomatoes.

Ý hay đấy. Bữa tối, anh nghĩ mình có thể nấu món chili. Mình cần vài lon đậu và cà chua.

Kim

How many cans?

Bao nhiêu lon?

Ryan

Four of each, I think. And don't forget the can opener! Last year we forgot it and had to open everything with a knife.

Mỗi loại bốn lon, anh nghĩ vậy. Và đừng quên cái mở đồ hộp! Năm ngoái mình quên, phải mở mọi thứ bằng dao.

Kim

I remember. It took forever. Should I get a packet of hot chocolate for the evenings? It gets cold by the lake at night.

Em nhớ chứ. Mất cả buổi. Em lấy một gói sô-cô-la nóng cho buổi tối nhé? Ban đêm bên hồ lạnh lắm.

Ryan

Definitely. Oh, look, the hot dogs are on special offer. Buy two packs, get one free, but only for a limited time.

Chắc chắn rồi. Ồ nhìn kìa, xúc xích đang khuyến mãi. Mua hai gói tặng một gói, nhưng chỉ trong thời gian có hạn.

Kim

Three packs is the maximum we can fit in the cooler, so that's perfect.

Ba gói là tối đa mình nhét vừa thùng đá, vậy là vừa khéo.

Ryan

Now the non-food things. Toilet paper first. The campsite toilets usually have some, but let's bring a few rolls anyway.

Giờ đến đồ không phải đồ ăn. Giấy vệ sinh trước. Nhà vệ sinh ở khu cắm trại thường có sẵn, nhưng mình cứ mang theo vài cuộn.

Kim

And sunscreen. A big tube. Last summer, I got so sunburned that I couldn't sleep.

Còn kem chống nắng nữa. Một tuýp to. Hè năm ngoái em bị cháy nắng đến mức không ngủ được.

Ryan

Get two tubes, then. We also need a plastic bucket for washing the dishes. Ours has a hole in it.

Thế thì lấy hai tuýp. Mình cũng cần một cái xô nhựa để rửa bát. Cái xô nhà mình bị thủng rồi.

Kim

Here's one, and it's cheap. Let's also get some food containers with lids, so animals can't smell the food.

Có một cái đây, lại rẻ nữa. Mình mua thêm mấy hộp đựng thức ăn có nắp, để thú hoang không ngửi thấy mùi đồ ăn.

Ryan

Smart. Last time, a raccoon opened our bag and ate all the cookies.

Khôn đấy. Lần trước, một con gấu mèo mở túi của mình và ăn sạch bánh quy.

Kim

I remember! It looked so happy. Okay, I think that's everything.

Em nhớ chứ! Trông nó sung sướng lắm. Được rồi, em nghĩ là đủ hết rồi.

Ryan

Let's check out. If we spend a minimum of one hundred dollars, we get ten percent off with our membership card.

Ra quầy thanh toán thôi. Nếu mình tiêu tối thiểu một trăm đô, mình được giảm mười phần trăm với thẻ thành viên.

Kim

Look, it's a hundred and twelve dollars. Ten percent off!

Nhìn này, một trăm mười hai đô. Được giảm mười phần trăm!

Ryan

Great. Now for the hardest part: fitting all of this into the car.

Tuyệt. Giờ đến phần khó nhất: nhét hết đống này vào xe.

Từ vựng trong bài (19)

can ˈkæn Danh từ
Trong bài: cans
number ˈnəmbɝ Danh từ
số lượng, con số
gallon ˈɡæɫən Danh từ
ga-lông
enough iˈnəf Hạn định từ
đủ, đủ rồi
limited ˈɫɪmətəd Tính từ
hạn chế, giới hạn
extra ˈɛkstɹə Tính từ
thêm, dư
case ˈkeɪs Danh từ
vali, rương
carton ˈkɑɹtən Danh từ
hộp các tông, thùng carton
pack ˈpæk Danh từ
gói, hộp
Trong bài: packs
bunch ˈbəntʃ Danh từ
bó, nhóm
basket ˈbæskət Danh từ
packet ˈpækət Danh từ
gói, túi
packet ˈpækət Danh từ
gói, túi
maximum ˈmæksəməm Danh từ
tối đa, cao nhất
roll ˈɹoʊɫ Danh từ
cuộn, hình trụ
Trong bài: rolls
tube ˈtjub Danh từ
ống, hộp đựng mềm dẻo
Trong bài: tubes
bucket ˈbəkət Danh từ
xô, thùng
container kənˈteɪnɝ Danh từ
thùng chứa, hộp đựng
Trong bài: containers
minimum ˈmɪnəməm Danh từ
tối thiểu, mức thấp nhất

Mẫu câu hay

Our space in the car is limited.
Chỗ trên xe có hạn.
limited = có hạn, hạn chế. Hay gặp trên quảng cáo: for a limited time only (chỉ trong thời gian có hạn).
Let's put an extra one under the back seat, just in case.
Mình để thêm một chai dự phòng dưới ghế sau cho chắc.
extra = thêm, dư ra. just in case = phòng khi, để đề phòng.
Buy two packs, get one free.
Mua hai gói tặng một gói.
Cách viết khuyến mãi phổ biến, thường viết tắt là "Buy 2, get 1 free" hoặc "BOGO" (buy one, get one).
Three packs is the maximum we can fit in the cooler.
Ba gói là tối đa mình nhét vừa thùng đá.
the maximum = mức tối đa; the minimum = mức tối thiểu. fit something in... = nhét vừa cái gì vào...

Kiểm tra nhanh

1. Why do they need to buy a lot of water?
💡 "There's no drinking water at the campsite."
2. Why does Kim want to put the bananas in a basket?
💡 "Bananas will get squashed in the cooler. Let's put them in that small basket with the bread."
3. How can they get ten percent off?
💡 "If we spend a minimum of one hundred dollars, we get ten percent off with our membership card."

Cùng chủ đề Quantities and Containers

Chủ đề khác cấp B1