My New Classmates

Các bạn cùng lớp mới của con
A2 Personality and Behavior 55 câu 15 từ vựng ~2 phút nghe
Ha moved to a new school last week. On Friday evening, her mom asks her about her new classmates and teacher.
Tuần trước Hà chuyển đến trường mới. Tối thứ Sáu, mẹ hỏi cô về các bạn cùng lớp và thầy giáo mới.
Nhân vật: Mom, Ha
55 câu
Mom

So, Ha, how was your first week at the new school?

Hà này, tuần đầu ở trường mới thế nào con?

Ha

Better than I thought! Most of my classmates are really friendly.

Tốt hơn con nghĩ ạ! Hầu hết các bạn cùng lớp đều rất thân thiện.

Mom

Tell me about them. Who do you sit next to?

Kể mẹ nghe đi. Con ngồi cạnh ai?

Ha

A girl called Trang. She's very talkative. She talks all the time, even during lessons!

Một bạn tên Trang. Bạn ấy nói nhiều lắm. Lúc nào cũng nói, kể cả trong giờ học!

Mom

Ha ha. Does the teacher get angry?

Ha ha. Thầy cô có bực không?

Ha

Sometimes. But Trang is funny, so everyone likes her.

Thỉnh thoảng ạ. Nhưng Trang hài hước nên ai cũng quý.

Mom

And who else?

Còn ai nữa?

Ha

There's a boy called Khoa. He's very shy and quiet. His face turns red when the teacher asks him a question.

Có một bạn trai tên Khoa. Bạn ấy rất nhút nhát và ít nói. Mỗi lần thầy hỏi là mặt đỏ bừng.

Mom

Poor boy. You were shy, too, when you were little.

Tội nghiệp. Hồi bé con cũng nhút nhát mà.

Ha

I know. So I said hello to him at lunch. He's actually very kind. He helped me find the library.

Con biết. Nên giờ ăn trưa con đến chào bạn ấy. Hóa ra bạn ấy rất tốt bụng. Bạn ấy giúp con tìm thư viện.

Mom

That's sweet. What about your teacher?

Dễ thương quá. Còn thầy giáo con thì sao?

Ha

Mr. Phong. He's quite serious. He doesn't smile much, but he explains things very clearly.

Thầy Phong ạ. Thầy khá nghiêm. Thầy ít cười, nhưng giảng bài rất dễ hiểu.

Mom

A serious teacher isn't always a bad teacher.

Thầy nghiêm không có nghĩa là thầy dạy không tốt.

Ha

True. Oh, and there's one boy, Tung. His behavior is terrible. He's rude to everyone. Yesterday, he laughed at Khoa.

Đúng ạ. À, còn có một bạn tên Tùng. Cách cư xử của bạn ấy tệ lắm. Bạn ấy thô lỗ với tất cả mọi người. Hôm qua còn cười nhạo Khoa.

Mom

That's not nice. What did you do?

Thế thì không hay. Con đã làm gì?

Ha

I told him to stop. Then Khoa and I walked away.

Con bảo bạn ấy thôi đi. Rồi con với Khoa bỏ đi chỗ khác.

Mom

Good for you. You're much more confident now.

Giỏi lắm. Giờ con tự tin hơn nhiều rồi.

Ha

Thanks, Mom. And my new friend Lan is very active. She plays volleyball, sings in the school choir and leads the English club.

Con cảm ơn mẹ. Còn bạn mới của con là Lan thì rất năng động. Bạn ấy chơi bóng chuyền, hát trong đội hợp xướng của trường và làm chủ nhiệm câu lạc bộ tiếng Anh.

Mom

Wow, she's busy!

Chà, bạn ấy bận rộn thật!

Ha

Yes, and she's very helpful. She showed me all the clubs.

Vâng, mà bạn ấy còn rất hay giúp đỡ người khác. Bạn ấy dẫn con đi xem tất cả các câu lạc bộ.

Mom

It sounds like a good class. Everyone has a different personality.

Nghe có vẻ là một lớp tốt. Mỗi người một tính cách.

Ha

Our teacher says each person is an individual, and we should respect our differences.

Thầy con bảo mỗi người là một cá thể riêng, và mình nên tôn trọng sự khác biệt.

Mom

That's a good lesson. And Ha, you have a strong character. I'm proud of you.

Bài học hay đấy. Mà Hà này, con có bản lĩnh lắm. Mẹ tự hào về con.

Ha

Thanks, Mom. Can I invite Lan and Khoa to our house this weekend?

Con cảm ơn mẹ. Cuối tuần này con mời Lan và Khoa về nhà mình chơi được không ạ?

Mom

Of course! I'll make spring rolls.

Tất nhiên rồi! Mẹ sẽ làm nem rán.

Từ vựng trong bài (15)

talkative ˈtɔkətɪv Tính từ
nói nhiều, lắm lời
funny ˈfəni Tính từ
hài hước, buồn cười
shy ˈʃaɪ Tính từ
nhút nhát, e dè
quiet ˈkwaɪət Tính từ
im lặng, kín đáo
kind ˈkaɪnd Tính từ
tử tế, ân cần
serious ˈsɪɹiəs Tính từ
nghiêm túc, trầm lặng
behavior bɪˈheɪvjɝ Danh từ
hành vi, cách cư xử
rude ˈɹud Tính từ
thô lỗ, khiếm nhã
nice ˈnaɪs Tính từ
dễ chịu, thú vị
confident ˈkɑnfədənt Tính từ
tự tin, chắc chắn
active ˈæktɪv Tính từ
năng động
helpful ˈhɛɫpfəɫ Tính từ
hữu ích, sẵn lòng giúp đỡ
personality ˌpɝsəˈnæɫɪti Danh từ
tính cách, nhân cách
individual ˌɪndəˈvɪdʒəwəɫ Tính từ
cá nhân, riêng tư
character ˈkɛɹɪktɝ Danh từ
tính cách, nhân cách

Mẫu câu hay

She's very talkative.
Bạn ấy nói nhiều lắm.
talkative = nói nhiều; quiet = ít nói, trầm lặng; shy = nhút nhát.
He's rude to everyone.
Bạn ấy thô lỗ với mọi người.
be rude/kind/helpful to somebody = thô lỗ/tốt bụng/hay giúp đỡ với ai.
Everyone has a different personality.
Mỗi người một tính cách.
personality = tính cách, cá tính. character còn mang nghĩa bản lĩnh, phẩm chất.
Good for you.
Giỏi lắm.
Câu khen khi ai đó làm điều đúng hoặc dũng cảm.

Kiểm tra nhanh

1. What is Trang like?
💡 "She's very talkative." / "But Trang is funny, so everyone likes her."
2. How did Khoa help Ha?
💡 "He helped me find the library."
3. What did Tung do yesterday?
💡 "Yesterday, he laughed at Khoa."

Cùng chủ đề Personality and Behavior

Chủ đề khác cấp A2