character

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhân vật, vai diễn
💡
Definition (English)
a role or part played by an actor, performer, voice actor, etc.
✏️
Câu ví dụ
Tom Hanks played the character of Forrest Gump in the movie of the same name .
Tom Hanks đóng vai Forrest Gump trong bộ phim cùng tên.
Luyện tập

"character" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này