My First Apartment

Căn hộ đầu tiên của tôi
A2 Furniture and Household Items 60 câu 9 từ vựng ~3 phút nghe
Minh just moved into his first apartment. It's very empty, so his older sister Hoa comes to help him make a shopping list.
Minh vừa chuyển đến căn hộ đầu tiên của mình. Căn hộ còn trống trơn nên chị gái Hoa đến giúp cậu lên danh sách đồ cần mua.
Nhân vật: Hoa, Minh
60 câu
Hoa

Minh, your new apartment is nice! But it's very empty.

Minh ơi, căn hộ mới của em đẹp đấy! Nhưng trống trơn.

Minh

I know. I only have a bed and a desk. I need a lot of things.

Em biết. Em mới có mỗi cái giường với cái bàn. Em cần nhiều thứ lắm.

Hoa

Let's make a list. First, you need curtains. The sun comes in very early in the morning.

Mình lên danh sách đi. Đầu tiên, em cần rèm cửa. Sáng nắng chiếu vào sớm lắm.

Minh

Good idea. I couldn't sleep after five o'clock today.

Ý hay. Sáng nay em không ngủ nổi sau năm giờ.

Hoa

And a bookshelf. Your books are all on the floor.

Và một cái kệ sách. Sách của em vứt hết dưới sàn.

Minh

I have so many books. Maybe a big bookshelf next to the window.

Em có nhiều sách lắm. Chắc phải một cái kệ to cạnh cửa sổ.

Hoa

What about the sofa? It looks hard. Get some cushions to make it comfortable.

Còn cái ghế sofa? Trông cứng quá. Mua mấy cái gối tựa cho êm.

Minh

Cushions? Are they important?

Gối tựa á? Có quan trọng không chị?

Hoa

Yes! They make a room feel warm and cozy. Trust me.

Có chứ! Chúng làm căn phòng ấm cúng hơn. Tin chị đi.

Minh

OK, two cushions. What else?

Thôi được, hai cái. Còn gì nữa?

Hoa

Do you have scissors? You need them to open all these boxes.

Em có kéo không? Cần kéo để mở đống thùng này.

Minh

No. I opened the last box with my key!

Không có. Cái thùng vừa rồi em mở bằng chìa khóa!

Hoa

Ha ha. Scissors go on the list. And some napkins for the kitchen. Paper napkins are fine.

Ha ha. Ghi kéo vào danh sách. Thêm khăn ăn cho nhà bếp. Khăn giấy là được.

Minh

OK. Oh, there's a problem. There's only one outlet in the bedroom. I can't charge my phone and use my laptop at the same time.

Vâng. À, có một vấn đề. Phòng ngủ chỉ có một ổ cắm. Em không thể vừa sạc điện thoại vừa dùng máy tính.

Hoa

Buy a long cable with four plugs. It's cheap.

Mua một ổ điện kéo dài có bốn lỗ cắm. Rẻ lắm.

Minh

Good idea. And the lock on the front door is old. Sometimes the key doesn't turn.

Ý hay. Mà khóa cửa chính cũ quá rồi. Thỉnh thoảng chìa không xoay được.

Hoa

That's not safe. Ask the landlord to change the lock. It's his job.

Thế thì không an toàn. Bảo chủ nhà thay ổ khóa đi. Đó là việc của chủ nhà.

Minh

I'll call him today. There's another thing. When it rains, water comes down the wall outside the window.

Hôm nay em sẽ gọi cho chú ấy. Còn một chuyện nữa. Khi trời mưa, nước chảy xuống bức tường ngoài cửa sổ.

Hoa

Hmm. Maybe the gutter on the roof is broken. Sometimes leaves block it.

Ừm. Có lẽ máng xối trên mái bị hỏng. Đôi khi lá cây làm tắc nó.

Minh

I'll tell the landlord about that, too.

Em sẽ báo cả chuyện đó với chủ nhà.

Hoa

Good. So the list is curtains, a bookshelf, cushions, scissors, napkins and a long cable.

Tốt. Vậy danh sách gồm rèm cửa, kệ sách, gối tựa, kéo, khăn ăn và ổ điện kéo dài.

Minh

That's a lot. How much will it cost?

Nhiều quá. Hết bao nhiêu tiền nhỉ?

Hoa

Not much if we go to the market. Let's go this weekend.

Ra chợ mua thì không nhiều đâu. Cuối tuần này mình đi nhé.

Minh

Thanks, Hoa. You're the best sister.

Cảm ơn chị Hoa. Chị là người chị tuyệt nhất.

Hoa

I know. You can buy me lunch.

Chị biết. Em bao chị bữa trưa nhé.

Từ vựng trong bài (9)

curtain ˈkɝtən Danh từ
rèm, màn
Trong bài: curtains
bookshelf ˈbʊkˌʃɛɫf Danh từ
kệ sách, tủ sách
cushion ˈkʊʃən Danh từ
gối, đệm
Trong bài: cushions
scissors ˈsɪzɝz Danh từ
kéo
key ˈki Danh từ
chìa khóa, khóa
napkin ˈnæpkɪn Danh từ
khăn ăn, khăn giấy
Trong bài: napkins
outlet ˈaʊtˌɫɛt Danh từ
ổ cắm, ổ cắm điện
lock ˈɫɑk Danh từ
ổ khóa, khóa
gutter ˈɡətɝ Danh từ
máng xối, ống thoát nước mưa

Mẫu câu hay

Let's make a list.
Mình lên danh sách đi.
make a list = lập danh sách. go on the list = được ghi vào danh sách.
They make a room feel warm and cozy.
Chúng làm căn phòng ấm cúng hơn.
make + something + V = làm cho cái gì... (make a room feel cozy).
I can't charge my phone and use my laptop at the same time.
Tôi không thể vừa sạc điện thoại vừa dùng máy tính.
at the same time = cùng lúc.
Ask the landlord to change the lock.
Bảo chủ nhà thay ổ khóa đi.
ask somebody to V = nhờ/yêu cầu ai làm gì.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Minh need curtains?
💡 "The sun comes in very early in the morning."
2. How did Minh open the last box?
💡 "I opened the last box with my key!"
3. What does Hoa think is wrong when water comes down the wall?
💡 "Maybe the gutter on the roof is broken."

Cùng chủ đề Furniture and Household Items

Chủ đề khác cấp A2