Buying a Sofa That Fits

Mua ghế sofa vừa với phòng
A2 Measurement 52 câu 16 từ vựng ~2 phút nghe
Lan wants to buy a new sofa for her small living room. She goes to a furniture store, and a salesman helps her.
Lan muốn mua một chiếc ghế sofa mới cho phòng khách nhỏ của mình. Cô đến một cửa hàng nội thất và được nhân viên bán hàng tư vấn.
Nhân vật: Salesman, Lan
52 câu
Salesman

Good afternoon. Can I help you?

Chào buổi chiều. Chị cần tôi giúp gì không ạ?

Lan

Yes. I'm looking for a sofa for my living room. But the room is quite small.

Có. Tôi đang tìm một chiếc sofa cho phòng khách. Nhưng phòng khá nhỏ.

Salesman

No problem. Do you have the measurements of the room?

Không vấn đề gì. Chị có số đo của căn phòng không ạ?

Lan

Yes, I measured it last night. The wall is three meters long.

Có, tối qua tôi đo rồi. Bức tường dài ba mét.

Salesman

Good. And how wide is the door? Sometimes a sofa can't go through a narrow door.

Tốt. Còn cửa ra vào rộng bao nhiêu ạ? Đôi khi ghế sofa không lọt qua được cửa hẹp.

Lan

Oh, I didn't measure the door. Let me call my husband. He says it's eighty centimeters wide.

Ồ, tôi chưa đo cửa. Để tôi gọi chồng tôi. Anh ấy bảo cửa rộng tám mươi xăng-ti-mét.

Salesman

Eighty centimeters. OK. This grey sofa is very popular. It comes in three sizes: small, medium and large.

Tám mươi xăng-ti-mét. Vâng. Chiếc sofa màu xám này bán rất chạy. Có ba cỡ: nhỏ, vừa và lớn.

Lan

What's the length of the medium one?

Cỡ vừa dài bao nhiêu?

Salesman

Two meters ten. Its depth is ninety centimeters, and its height is eighty-five.

Hai mét mười. Chiều sâu là chín mươi xăng-ti-mét, còn chiều cao là tám mươi lăm.

Lan

Ninety centimeters deep? That's more than the width of my door!

Sâu chín mươi xăng-ti-mét á? Còn lớn hơn chiều rộng cửa nhà tôi!

Salesman

Don't worry. We take the legs off and carry it in on its side. Then only the height is important.

Chị đừng lo. Chúng tôi tháo chân ghế và nghiêng nó để đưa vào. Khi đó chỉ chiều cao là quan trọng.

Lan

Oh, I see. So it can go through.

À, tôi hiểu rồi. Vậy là đưa vào được.

Salesman

Yes. Our delivery team does this every day.

Vâng. Đội giao hàng của chúng tôi ngày nào cũng làm vậy.

Lan

Great. Is the large one too long for my wall?

Tuyệt. Cỡ lớn có quá dài so với bức tường nhà tôi không?

Salesman

The large one is two meters sixty. It fits, but there's no space for a small table.

Cỡ lớn dài hai mét sáu mươi. Vừa, nhưng sẽ không còn chỗ kê bàn nhỏ.

Lan

Then the medium one is better. What about the cushions? These look thin.

Vậy cỡ vừa tốt hơn. Còn đệm ngồi thì sao? Mấy cái này trông mỏng quá.

Salesman

We also have thick cushions. They're more comfortable, but they cost a little more.

Chúng tôi cũng có đệm dày. Ngồi êm hơn, nhưng giá cao hơn một chút.

Lan

Let me sit on it. Hmm, the thick ones are much better.

Để tôi ngồi thử. Ừm, đệm dày êm hơn hẳn.

Salesman

Good choice. Anything else?

Lựa chọn tốt đấy ạ. Chị cần gì thêm không?

Lan

Do you deliver?

Cửa hàng có giao hàng không?

Salesman

Yes, delivery is free in the city. When do you want it?

Có ạ, giao hàng miễn phí trong thành phố. Chị muốn giao khi nào ạ?

Lan

This Saturday morning, please.

Sáng thứ Bảy này nhé.

Salesman

Perfect. Please write your address here.

Được ạ. Chị ghi địa chỉ vào đây giúp tôi.

Lan

Thank you. I can't wait to see it in my living room!

Cảm ơn anh. Tôi nóng lòng muốn thấy nó trong phòng khách nhà mình!

Từ vựng trong bài (16)

measurement ˈmɛʒɝmənt Danh từ
đo lường, sự đo đạc
Trong bài: measurements
to measure Động từ
đo, lấy số đo
Trong bài: measured
meter ˈmitɝ Danh từ
mét
Trong bài: meters
long ˈɫɔŋ Tính từ
dài, kéo dài
wide ˈwaɪd Tính từ
narrow ˈnæɹoʊ Tính từ
hẹp, chật
centimeter ˈsɛntəˌmitɝ Danh từ
xentimét
Trong bài: centimeters
size ˈsaɪz Danh từ
kích thước, kích cỡ
Trong bài: sizes
medium ˈmidiəm Tính từ
large ˈɫɑɹdʒ Tính từ
length ˈɫɛŋkθ Danh từ
chiều dài
depth ˈdɛpθ Danh từ
độ sâu, đáy
height ˈhaɪt Danh từ
chiều cao
width ˈwɪdθ Danh từ
chiều rộng, bề rộng
thin ˈθɪn Tính từ
mỏng, gầy
thick ˈθɪk Tính từ
dày, rộng

Mẫu câu hay

Do you have the measurements of the room?
Bạn có số đo của căn phòng không?
measure (động từ) = đo; measurement (danh từ) = số đo, kích thước.
How wide is the door?
Cửa rộng bao nhiêu?
How + tính từ + is...? hỏi kích thước: How long/wide/high/deep is it?
What's the length of the medium one?
Cỡ vừa dài bao nhiêu?
Danh từ chỉ kích thước: length (dài), width (rộng), height (cao), depth (sâu).
It comes in three sizes.
Nó có ba cỡ.
come in + size/color = có kích cỡ/màu...

Kiểm tra nhanh

1. How long is Lan's wall?
💡 "The wall is three meters long."
2. How will the sofa go through the narrow door?
💡 "We take the legs off and carry it in on its side."
3. Why doesn't Lan buy the large sofa?
💡 "It fits, but there's no space for a small table."

Cùng chủ đề Measurement

Chủ đề khác cấp A2