A Lost Boy at the Shopping Mall

Cậu bé đi lạc ở trung tâm thương mại
A2 Appearance 54 câu 10 từ vựng ~3 phút nghe
Ms. Tran is shopping with her five-year-old son. Suddenly, she can't find him. She runs to a security guard for help.
Chị Trân đang đi mua sắm cùng cậu con trai năm tuổi. Bỗng nhiên chị không thấy con đâu. Chị chạy đến nhờ bảo vệ giúp đỡ.
Nhân vật: Ms. Tran, Guard
54 câu
Ms. Tran

Excuse me! Please help me. I can't find my son!

Anh ơi! Làm ơn giúp tôi. Tôi không tìm thấy con trai tôi!

Guard

Please stay calm. When did you last see him?

Chị bình tĩnh nhé. Lần cuối chị thấy cháu là lúc nào?

Ms. Tran

About ten minutes ago. We were in the toy shop on the second floor. I was paying, and when I turned around, he wasn't there.

Khoảng mười phút trước. Chúng tôi ở cửa hàng đồ chơi trên tầng hai. Tôi đang trả tiền, quay lại thì đã không thấy cháu đâu.

Guard

Don't worry. Children often get lost here, and we always find them. Can you describe him?

Chị đừng lo. Trẻ con hay bị lạc ở đây lắm, và lần nào chúng tôi cũng tìm thấy. Chị tả cháu được không?

Ms. Tran

He's five years old. He's quite tiny for his age, maybe one meter tall.

Cháu năm tuổi. Cháu khá nhỏ con so với tuổi, chắc cao khoảng một mét.

Guard

I need to fill in this form. What's his name?

Tôi cần điền vào mẫu này. Cháu tên gì?

Ms. Tran

Bao. Nguyen Gia Bao.

Bảo. Nguyễn Gia Bảo.

Guard

OK. Male, five years old, about one meter tall. And what does he look like? What color is his hair?

Vâng. Nam, năm tuổi, cao khoảng một mét. Trông cháu thế nào? Tóc màu gì?

Ms. Tran

Black and curly. Very curly. And he has big brown eyes.

Đen và xoăn. Xoăn tít. Cháu có đôi mắt nâu to.

Guard

What was he wearing?

Cháu mặc gì?

Ms. Tran

A yellow T-shirt with a dinosaur on it, blue shorts and red shoes.

Áo phông vàng có hình khủng long, quần soóc xanh và giày đỏ.

Guard

Good. Do you have a photo of him on your phone?

Tốt. Chị có ảnh cháu trong điện thoại không?

Ms. Tran

Yes, let me show you. This one is from this morning.

Có, để tôi cho anh xem. Ảnh này chụp sáng nay.

Guard

He's very cute. Can I take a photo of it? I'll send it to all the other guards in the building.

Cháu dễ thương quá. Tôi chụp lại được không? Tôi sẽ gửi cho tất cả các bảo vệ khác trong tòa nhà.

Ms. Tran

Of course.

Tất nhiên rồi.

Guard

Is he shy, or does he talk to strangers?

Cháu có nhút nhát không, hay hay nói chuyện với người lạ?

Ms. Tran

He's very friendly. He always smiles at people and talks to everyone.

Cháu rất thân thiện. Lúc nào cũng cười với mọi người và nói chuyện với ai cũng được.

Guard

Wait, I'm getting a message on my radio. A female worker at the ice cream shop found a little boy in a yellow T-shirt.

Chờ chút, tôi đang nhận tin qua bộ đàm. Một nữ nhân viên ở quầy kem vừa thấy một cậu bé mặc áo phông vàng.

Ms. Tran

The ice cream shop? Of course! He loves ice cream!

Quầy kem á? Phải rồi! Thằng bé mê kem lắm!

Guard

It's on the first floor, next to the escalator. Let's go together.

Nó ở tầng một, cạnh thang cuốn. Mình cùng đi nhé.

At the ice cream shop(Ở quầy kem)
Ms. Tran

Bao! There you are! I was so worried!

Bảo! Con đây rồi! Mẹ lo quá!

Guard

He's fine. Look, he has a big smile on his face. And some chocolate, too!

Cháu không sao đâu. Chị xem, cháu đang cười tươi rói. Lại còn dính cả sô-cô-la nữa!

Ms. Tran

Thank you so much. Bao, never walk away from Mommy again, OK?

Cảm ơn anh nhiều lắm. Bảo, không bao giờ được tự đi khỏi mẹ nữa nhé, nghe chưa?

Guard

You're welcome. Have a nice day, and maybe hold his hand next time!

Không có gì. Chúc chị một ngày vui vẻ, và lần sau nhớ nắm tay cháu nhé!

Từ vựng trong bài (10)

to describe Động từ
miêu tả, tả
tiny ˈtaɪni Tính từ
nhỏ xíu, tí hon
male ˈmeɪɫ Tính từ
nam, nam tính
to look Động từ
trông, có vẻ
curly ˈkɝɫi Tính từ
xoăn, quăn
to show Động từ
cho xem, trưng bày
cute ˈkjut Tính từ
dễ thương, xinh xắn
other ˈəðɝ Tính từ
khác, khác biệt
smile ˈsmaɪɫ Danh từ
nụ cười
Trong bài: smiles
female ˈfiˌmeɪɫ Tính từ
nữ tính, giống cái

Mẫu câu hay

Can you describe him?
Bạn có thể tả cậu bé không?
describe + người/vật = miêu tả. Không nói "describe about".
What does he look like?
Cậu bé trông thế nào?
Hỏi về ngoại hình. Khác với What is he like? (hỏi về tính cách).
He's quite tiny for his age.
Cậu bé khá nhỏ con so với tuổi.
for his age = so với tuổi của cậu ấy. tiny = rất nhỏ, nhỏ xíu.
There you are!
Con đây rồi!
Câu cảm thán khi cuối cùng cũng tìm thấy ai đó.

Kiểm tra nhanh

1. Where did Ms. Tran last see her son?
💡 "We were in the toy shop on the second floor."
2. What does Bao's hair look like?
💡 "Black and curly. Very curly."
3. Who found Bao?
💡 "A female worker at the ice cream shop found a little boy in a yellow T-shirt."

Cùng chủ đề Appearance

Chủ đề khác cấp A2