A Yearly Health Check

Khám sức khỏe định kỳ
A2 Measurement 58 câu 14 từ vựng ~2 phút nghe
Mr. Phong works as a manager at a big port. Today he is at the clinic for his yearly health check.
Anh Phong làm quản lý ở một cảng lớn. Hôm nay anh đến phòng khám để khám sức khỏe định kỳ hằng năm.
Nhân vật: Doctor, Mr. Phong
58 câu
Doctor

Good morning, Mr. Phong. Let's start your yearly health check. Please stand on the scale.

Chào anh Phong. Mình bắt đầu khám sức khỏe định kỳ nhé. Anh đứng lên cân giúp tôi.

Mr. Phong

OK. Oh no, I'm scared to look.

Vâng. Ôi, tôi sợ nhìn quá.

Doctor

Your weight is seventy-eight kilos. Last year, it was seventy-two. So your weight increased by six kilos.

Cân nặng của anh là bảy mươi tám cân. Năm ngoái là bảy mươi hai. Vậy là anh tăng sáu cân.

Mr. Phong

Six kilos! I knew it. I eat too much at work.

Sáu cân! Tôi biết mà. Ở chỗ làm tôi ăn nhiều quá.

Doctor

What's your job?

Anh làm nghề gì?

Mr. Phong

I'm a manager at the port. Every month, we send twenty thousand metric tons of rice abroad. I'm always busy and stressed.

Tôi làm quản lý ở cảng. Mỗi tháng, chúng tôi xuất khẩu hai mươi nghìn tấn gạo. Lúc nào tôi cũng bận rộn và căng thẳng.

Doctor

I see. And your height is one meter seventy. For your height, the average healthy weight is about sixty-five kilos.

Tôi hiểu. Chiều cao của anh là một mét bảy mươi. Với chiều cao này, cân nặng khỏe mạnh trung bình khoảng sáu mươi lăm cân.

Mr. Phong

So I'm quite far from average.

Vậy là tôi khá xa mức trung bình.

Doctor

A bit. But you're close to a healthy weight. You only need to lose about eight kilos.

Hơi xa một chút. Nhưng anh cũng gần mức khỏe mạnh rồi. Anh chỉ cần giảm khoảng tám cân.

Mr. Phong

Eight kilos! That's a lot.

Tám cân! Nhiều quá.

Doctor

Not really. Lose half a kilo every week, and in four months, you'll be there.

Không nhiều đâu. Mỗi tuần giảm nửa cân, bốn tháng là anh đạt được.

Mr. Phong

OK. How can I do that?

Vâng. Tôi phải làm thế nào?

Doctor

Exercise more. How far do you walk every day?

Vận động nhiều hơn. Mỗi ngày anh đi bộ bao xa?

Mr. Phong

Hmm. Maybe one kilometer? I drive everywhere.

Ừm. Chắc khoảng một cây số? Đi đâu tôi cũng lái xe.

Doctor

Try to walk five kilometers a day. And decrease the amount of rice you eat.

Cố gắng mỗi ngày đi bộ năm cây số. Và ăn bớt cơm đi.

Mr. Phong

What about my blood pressure?

Còn huyết áp của tôi thì sao?

Doctor

It's a little high. I'll give you some medicine. Take ten milligrams every morning.

Hơi cao một chút. Tôi sẽ kê thuốc cho anh. Mỗi sáng uống mười mi-li-gam.

Mr. Phong

Just one small pill?

Chỉ một viên nhỏ thôi à?

Doctor

Yes. And eat less salt. Salt increases blood pressure.

Đúng vậy. Và ăn bớt mặn. Muối làm tăng huyết áp.

Mr. Phong

I love fish sauce. That's a problem.

Tôi mê nước mắm lắm. Khó đây.

Doctor

Ha ha. Just use a little. And sleep well. The quality of your sleep is important, too.

Ha ha. Dùng ít thôi. Và ngủ cho ngon. Chất lượng giấc ngủ cũng quan trọng lắm.

Mr. Phong

I sleep badly. My neighbor's dog barks all night.

Tôi ngủ kém lắm. Con chó nhà hàng xóm sủa suốt đêm.

Doctor

Try earplugs. They're only about ten millimeters wide, so they fit in your ear easily.

Thử dùng nút bịt tai xem. Chúng chỉ rộng khoảng mười mi-li-mét nên vừa tai lắm.

Mr. Phong

Good idea. Thank you, doctor. I'll try.

Ý hay đấy. Cảm ơn bác sĩ. Tôi sẽ cố gắng.

Doctor

See you next year. Eight kilos lighter, I hope!

Hẹn gặp anh năm sau. Mong là nhẹ hơn tám cân!

Từ vựng trong bài (14)

weight ˈweɪt Danh từ
trọng lượng, khối lượng
to increase Động từ
tăng lên, gia tăng
Trong bài: increased, increases
metric ton Danh từ
tấn mét, tấn
Trong bài: metric tons
height ˈhaɪt Danh từ
chiều cao
meter ˈmitɝ Danh từ
mét
average ˈævɝɪdʒ Danh từ
trung bình, mức trung bình
close ˈkɫoʊs Tính từ
gần, sát
kilometer ˈkɪɫəˌmitɝ Danh từ
kilômét
Trong bài: kilometers
to decrease Động từ
giảm, giảm bớt
amount əˈmaʊnt Danh từ
lượng, số tiền
milligram ˈmɪɫəˌɡɹæm Danh từ
Trong bài: milligrams
quality ˈkwɑɫəti Danh từ
chất lượng
millimeter ˈmɪɫəˌmitɝ Danh từ
milimét, một phần nghìn mét
Trong bài: millimeters
wide ˈwaɪd Tính từ

Mẫu câu hay

Your weight increased by six kilos.
Cân nặng của anh tăng sáu cân.
increase by + số lượng = tăng thêm bao nhiêu; decrease = giảm.
The average healthy weight is about sixty-five kilos.
Cân nặng khỏe mạnh trung bình khoảng sáu mươi lăm cân.
average = trung bình. weight = cân nặng; height = chiều cao.
You're close to a healthy weight.
Anh cũng gần mức cân nặng khỏe mạnh rồi.
be close to = gần với.
How far do you walk every day?
Mỗi ngày anh đi bộ bao xa?
How far...? hỏi khoảng cách. Trả lời bằng kilometer, mile...

Kiểm tra nhanh

1. How much weight did Mr. Phong gain this year?
💡 "So your weight increased by six kilos."
2. How far does the doctor want him to walk every day?
💡 "Try to walk five kilometers a day."
3. Why does Mr. Phong sleep badly?
💡 "My neighbor's dog barks all night."

Cùng chủ đề Measurement

Chủ đề khác cấp A2