depth
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
độ sâu, đáy
Definition (English)
the distance below the top surface of something
Câu ví dụ
The well 's depth was crucial for ensuring a sustainable water supply during droughts .
Độ sâu của giếng là rất quan trọng để đảm bảo nguồn cung cấp nước bền vững trong thời gian hạn hán.
Luyện tập
"depth" nghĩa là gì?