Joining a Gym

Đăng ký tập gym
A2 Time and Date 57 câu 16 từ vựng ~2 phút nghe
Mr. Bao wants to start exercising. He goes to a gym near his house and asks Kim, the receptionist, about the prices.
Anh Bảo muốn bắt đầu tập thể dục. Anh đến một phòng gym gần nhà và hỏi Kim, nhân viên lễ tân, về giá cả.
Nhân vật: Kim, Mr. Bao
57 câu
Kim

Hello! Welcome to FitLife Gym. How can I help you?

Xin chào! Chào mừng anh đến phòng tập FitLife. Em có thể giúp gì cho anh?

Mr. Bao

Hi. I want to start exercising. Can you tell me about your prices?

Chào em. Anh muốn bắt đầu tập thể dục. Em cho anh biết giá được không?

Kim

Sure. We have four options: a daily pass, a weekly pass, a monthly pass and a yearly membership.

Dạ được. Bên em có bốn lựa chọn: vé ngày, vé tuần, vé tháng và thẻ thành viên năm.

Mr. Bao

How much is a daily pass?

Vé ngày bao nhiêu em?

Kim

Eighty thousand dong. It's good for people who only come sometimes.

Tám mươi nghìn đồng ạ. Phù hợp với người thỉnh thoảng mới đến tập.

Mr. Bao

And the monthly one?

Còn vé tháng?

Kim

Six hundred thousand. And the weekly pass is two hundred thousand.

Sáu trăm nghìn ạ. Còn vé tuần là hai trăm nghìn.

Mr. Bao

What about the yearly membership?

Thế thẻ năm thì sao?

Kim

Five million. It's the cheapest option. It's less than four hundred and twenty thousand a month.

Năm triệu ạ. Đó là lựa chọn rẻ nhất. Tính ra chưa đến bốn trăm hai mươi nghìn một tháng.

Mr. Bao

Hmm. That's a good price, but a year is a long time. I'm not sure I'll come every week.

Ừm. Giá tốt đấy, nhưng một năm lâu quá. Anh không chắc tuần nào mình cũng đến.

Kim

Did you exercise before?

Trước đây anh có tập thể dục không ạ?

Mr. Bao

Not really. But recently, my doctor told me to lose weight. Last month, I suddenly felt a pain in my chest when I was climbing the stairs.

Không hẳn. Nhưng gần đây bác sĩ bảo anh phải giảm cân. Tháng trước, đang leo cầu thang thì anh đột nhiên thấy đau ngực.

Kim

Oh, I'm sorry. Are you OK now?

Ôi, tiếc quá. Giờ anh ổn chưa ạ?

Mr. Bao

Yes. The pain passed after a few minutes. But it scared me.

Ổn rồi. Vài phút sau là hết đau. Nhưng nó làm anh sợ.

Kim

I understand. Then try a monthly pass first. You can change to a yearly membership later.

Em hiểu ạ. Vậy anh thử vé tháng trước. Sau này anh có thể đổi sang thẻ năm.

Mr. Bao

Good idea. Do you have trainers here?

Ý hay đấy. Ở đây có huấn luyện viên không em?

Kim

Yes. Your first session with a trainer is free. He can make a plan just for you.

Có ạ. Buổi tập đầu tiên với huấn luyện viên được miễn phí. Anh ấy sẽ lên kế hoạch tập riêng cho anh.

Mr. Bao

Great. Is the gym busy?

Tuyệt. Phòng tập có đông không em?

Kim

It's very busy from six to eight in the evening. Early morning is quiet.

Từ sáu đến tám giờ tối đông lắm ạ. Sáng sớm thì vắng.

Mr. Bao

Then I'll come in the morning. Can I start today?

Vậy anh sẽ đến buổi sáng. Hôm nay anh bắt đầu được không?

Kim

Of course. Do you have sports clothes and shoes?

Tất nhiên ạ. Anh có quần áo và giày thể thao chưa ạ?

Mr. Bao

Not yet. I'll buy some this afternoon. Can I start tomorrow instead?

Chưa có. Chiều nay anh sẽ đi mua. Mai anh bắt đầu được không?

Kim

Sure. Tomorrow at six in the morning?

Dạ được. Sáu giờ sáng mai nhé anh?

Mr. Bao

Six? Hmm, maybe seven.

Sáu giờ á? Ừm, chắc bảy giờ thôi.

Kim

Ha ha. Seven is fine. Here's your card. Welcome to FitLife!

Ha ha. Bảy giờ cũng được ạ. Thẻ của anh đây. Chào mừng anh đến với FitLife!

Từ vựng trong bài (16)

daily ˈdeɪɫi Trạng từ
hàng ngày, mỗi ngày
to pass Động từ
trôi qua
Trong bài: passed
weekly ˈwikɫi Trạng từ
hàng tuần, mỗi tuần
monthly ˈmənθɫi Trạng từ
hàng tháng, mỗi tháng
yearly ˈjɪɹɫi Trạng từ
hàng năm, mỗi năm
long ˈɫɔŋ Trạng từ
lâu, trong một thời gian dài
before ˌbiˈfɔɹ Trạng từ
trước đây, trước đó
recently ˈɹisənɫi Trạng từ
gần đây, mới đây
last ˈɫæs Tính từ
cuối cùng, sau cùng
suddenly ˈsədənɫi Trạng từ
đột nhiên, bất ngờ
after ˈæftɝ Trạng từ
sau, sau đó
later ˈɫeɪtɝ Trạng từ
sau, sau đó
early ˈɝɫi Trạng từ
sớm, trước giờ
today təˈdeɪ Trạng từ
hôm nay, vào ngày hôm nay
yet ˈjɛt Trạng từ
vẫn, vẫn chưa
tomorrow təˈmɑˌɹoʊ Trạng từ
ngày mai, ngày hôm sau

Mẫu câu hay

We have a daily pass, a weekly pass and a monthly pass.
Chúng tôi có vé ngày, vé tuần và vé tháng.
daily, weekly, monthly, yearly = hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng, hằng năm (vừa là tính từ, vừa là trạng từ).
Recently, my doctor told me to lose weight.
Gần đây bác sĩ bảo tôi phải giảm cân.
recently = gần đây. tell somebody to V = bảo ai làm gì.
The pain passed after a few minutes.
Vài phút sau thì hết đau.
pass = qua đi, trôi qua (cơn đau, thời gian).
Not yet.
Chưa.
Trả lời ngắn khi việc gì đó chưa xảy ra nhưng sẽ xảy ra.

Kiểm tra nhanh

1. Which option is the cheapest for each month?
💡 "It's the cheapest option. It's less than four hundred and twenty thousand a month."
2. Why does Mr. Bao want to exercise?
💡 "recently, my doctor told me to lose weight."
3. Why can't Mr. Bao start today?
💡 "Not yet. I'll buy some this afternoon."

Cùng chủ đề Time and Date

Chủ đề khác cấp A2