Hội thoại tiếng Anh chủ đề Measurement

A2 3 đoạn hội thoại dùng 37/37 từ vựng của chủ đề Measurement.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Measurement

measurement ˈmɛʒɝmənt — đo lường, sự đo đạc Có trong bài 1
to measure — đo, lấy số đo Có trong bài 1
quality ˈkwɑɫəti — chất lượng Có trong bài 2, 3
quantity ˈkwɑntəti — số lượng, con số Có trong bài 2
to increase — tăng lên, gia tăng Có trong bài 3
to decrease — giảm, giảm bớt Có trong bài 3
unit ˈjunət — đơn vị, thước đo Có trong bài 2
degree dɪˈɡɹi — độ, độ nhiệt độ Có trong bài 2
meter ˈmitɝ — mét Có trong bài 1, 2, 3
centimeter ˈsɛntəˌmitɝ — xentimét Có trong bài 1, 2
millimeter ˈmɪɫəˌmitɝ — milimét, một phần nghìn mét Có trong bài 3
kilometer ˈkɪɫəˌmitɝ — kilômét Có trong bài 2, 3
gram ˈɡɹæm — gam, đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam Có trong bài 2
metric ton — tấn mét, tấn Có trong bài 3
milligram ˈmɪɫəˌɡɹæm Có trong bài 3
liter ˈɫitɝ — lít, lít Có trong bài 2
milliliter ˈmɪɫəˌɫitɝ Có trong bài 2
foot ˈfʊt — foot, đơn vị đo chiều dài bằng 12 inch hoặc 30 Có trong bài 2
mile ˈmaɪɫ — dặm, hải lý Có trong bài 2
pound ˈpaʊnd Có trong bài 2
width ˈwɪdθ — chiều rộng, bề rộng Có trong bài 1
depth ˈdɛpθ — độ sâu, đáy Có trong bài 1
length ˈɫɛŋkθ — chiều dài Có trong bài 1
height ˈhaɪt — chiều cao Có trong bài 1, 3
weight ˈweɪt — trọng lượng, khối lượng Có trong bài 3
size ˈsaɪz — kích thước, kích cỡ Có trong bài 1
large ˈɫɑɹdʒ Có trong bài 1
medium ˈmidiəm Có trong bài 1
long ˈɫɔŋ — dài, kéo dài Có trong bài 1
thin ˈθɪn — mỏng, gầy Có trong bài 1
wide ˈwaɪd Có trong bài 1, 3
narrow ˈnæɹoʊ — hẹp, chật Có trong bài 1
thick ˈθɪk — dày, rộng Có trong bài 1
yard ˈjɑɹd — thước Anh, yard Có trong bài 2
amount əˈmaʊnt — lượng, số tiền Có trong bài 2, 3
close ˈkɫoʊs — gần, sát Có trong bài 3
average ˈævɝɪdʒ — trung bình, mức trung bình Có trong bài 3