Reporting a Stolen Bike

Trình báo bị mất cắp xe đạp
A2 Common Verbs 53 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Linh's bike was stolen outside the library this morning. She goes to the local police station to report it.
Sáng nay Linh bị mất xe đạp ở ngoài thư viện. Cô đến đồn công an địa phương để trình báo.
Nhân vật: Officer, Linh
53 câu
Officer

Good afternoon. How can I help you?

Chào cháu. Cháu cần giúp gì?

Linh

Hello. I want to report a crime. Someone stole my bike this morning.

Cháu chào chú. Cháu muốn trình báo một vụ trộm. Sáng nay có người lấy cắp xe đạp của cháu.

Officer

I'm sorry to hear that. Where did it happen?

Chú rất tiếc. Chuyện xảy ra ở đâu?

Linh

Outside the library on Tran Phu Street. I locked it there at eight and went inside to study.

Ở ngoài thư viện trên phố Trần Phú. Cháu khóa xe ở đó lúc tám giờ rồi vào trong học bài.

Officer

When did you notice it was gone?

Khi nào cháu phát hiện ra xe bị mất?

Linh

At eleven. I came out, and it wasn't there. Then I realized someone cut the lock.

Lúc mười một giờ. Cháu đi ra thì không thấy xe đâu. Rồi cháu nhận ra có người cắt khóa.

Officer

Can you describe your bike?

Cháu tả chiếc xe được không?

Linh

It's a blue mountain bike with a black seat. There's a small yellow sticker on it.

Đó là xe đạp địa hình màu xanh, yên đen. Trên xe có dán một miếng nhãn nhỏ màu vàng.

Officer

OK. I'll record all the details. Did anyone see anything?

Được. Chú sẽ ghi lại mọi chi tiết. Có ai nhìn thấy gì không?

Linh

The guard at the library says he saw a young man with a blue bike at about ten.

Bác bảo vệ thư viện nói bác thấy một thanh niên dắt xe đạp xanh khoảng mười giờ.

Officer

Can he recognize the man again?

Bác ấy có nhận ra người đó nếu gặp lại không?

Linh

I think so. He said the man was wearing a red cap.

Cháu nghĩ là có. Bác bảo người đó đội mũ lưỡi trai màu đỏ.

Officer

Good. There are cameras on that street. We'll search the videos.

Tốt. Trên phố đó có camera. Bọn chú sẽ tìm trong các đoạn video.

Linh

Thank you. Do you think you'll find it?

Cháu cảm ơn chú. Chú nghĩ có tìm được không ạ?

Officer

I suppose there's a chance. Thieves often sell bikes online, so check the websites, too.

Chú nghĩ là vẫn có cơ hội. Kẻ trộm hay bán xe trên mạng, nên cháu cũng thử xem trên các trang web.

Linh

OK. It seems difficult, but I'll try.

Vâng. Có vẻ khó, nhưng cháu sẽ thử.

Officer

Do you know the bike's number? Most bikes have a number under the seat.

Cháu có biết số khung xe không? Hầu hết xe đạp đều có số ở dưới yên.

Linh

Oh, I didn't know that. My dad bought it, so maybe he has the receipt with the number.

Ồ, cháu không biết. Bố cháu mua xe, có lẽ bố còn giữ hóa đơn có ghi số.

Officer

Good. Ask him, and bring it to us.

Tốt. Cháu hỏi bố rồi mang đến cho bọn chú nhé.

Officer

Can you provide a photo of your bike?

Cháu cung cấp một tấm ảnh chiếc xe được không?

Linh

Yes, I have one on my phone. Here.

Có ạ, cháu có trong điện thoại. Đây ạ.

Officer

Thank you. Please sign this form at the bottom.

Cảm ơn cháu. Cháu ký vào cuối tờ đơn này nhé.

Linh

Here you are. How will you contact me?

Đây ạ. Chú liên lạc với cháu bằng cách nào ạ?

Officer

We'll call you. We usually respond within one week.

Bọn chú sẽ gọi điện. Thường thì trong vòng một tuần sẽ có phản hồi.

Linh

Thank you so much.

Cháu cảm ơn chú nhiều.

Officer

You're welcome. Next time, use two locks. Thieves don't like extra work.

Không có gì. Lần sau dùng hai cái khóa nhé. Kẻ trộm không thích mất công đâu.

Linh

Good advice. I will!

Lời khuyên hay ạ. Cháu sẽ làm thế!

Từ vựng trong bài (12)

to report Động từ
báo cáo
to steal Động từ
ăn cắp, lấy trộm
Trong bài: stole
to notice Động từ
nhận thấy, chú ý
to realize Động từ
nhận ra, hiểu ra
Trong bài: realized
to record Động từ
ghi lại, lưu lại
to recognize Động từ
nhận ra, nhận biết
to search Động từ
tìm kiếm, lục soát
to suppose Động từ
giả sử, cho rằng
to seem Động từ
có vẻ, dường như
Trong bài: seems
to provide Động từ
cung cấp, cung ứng
to sign Động từ
ký tên
to respond Động từ
trả lời, phản hồi

Mẫu câu hay

I want to report a crime.
Tôi muốn trình báo một vụ phạm tội.
report = báo cáo, trình báo. steal (quá khứ: stole) = lấy trộm.
When did you notice it was gone?
Khi nào bạn phát hiện ra nó bị mất?
notice = để ý thấy; realize = nhận ra (hiểu ra).
I suppose there's a chance.
Tôi nghĩ là vẫn có cơ hội.
I suppose = Tôi nghĩ là, chắc là (không chắc chắn lắm).
Please sign this form at the bottom.
Vui lòng ký vào cuối tờ đơn này.
sign = ký tên. signature = chữ ký.

Kiểm tra nhanh

1. Where was Linh's bike stolen?
💡 "Outside the library on Tran Phu Street."
2. What was the man wearing?
💡 "He said the man was wearing a red cap."
3. What does the officer advise for next time?
💡 "Next time, use two locks."

Cùng chủ đề Common Verbs

Chủ đề khác cấp A2