A Very Unlucky Day

Một ngày xui xẻo
A2 Necessary Opposite Adjectives 53 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Thu is waiting for Nam at the cinema. The movie starts soon, but Nam isn't there. She calls him.
Thu đang đợi Nam ở rạp chiếu phim. Sắp đến giờ chiếu mà Nam vẫn chưa tới. Cô gọi điện cho anh.
Nhân vật: Thu, Nam
53 câu
Thu

Hi, Nam! Where are you? The movie starts in ten minutes.

Alô, Nam à! Anh đang ở đâu thế? Mười phút nữa phim chiếu rồi.

Nam

Sorry, Thu. I'm having a very unlucky day. I don't think I can come.

Xin lỗi em, Thu. Hôm nay anh xui xẻo quá. Chắc anh không đến được.

Thu

Oh no. What happened?

Ôi không. Có chuyện gì vậy anh?

Nam

First, my alarm didn't ring this morning, so I was late for work. My boss wasn't happy.

Đầu tiên, sáng nay đồng hồ báo thức không kêu, nên anh đi làm muộn. Sếp không vui chút nào.

Thu

That's unusual. You're never late.

Lạ thật đấy. Anh có bao giờ đi muộn đâu.

Nam

I know! It isn't usual for me. Then at lunch, I dropped my coffee all over my shirt.

Anh biết mà! Chuyện đó không bình thường với anh. Rồi đến trưa, anh làm đổ cà phê ra khắp áo.

Thu

Oh dear.

Trời ơi.

Nam

And this afternoon, I started to feel unwell. I had a headache, so I left work early.

Rồi chiều nay anh bắt đầu thấy không khỏe. Anh bị đau đầu nên về sớm.

Thu

Are you OK now?

Giờ anh đỡ chưa?

Nam

Not really. And on the way home, it started to rain, and my motorbike stopped in the middle of the road.

Chưa đỡ lắm. Mà trên đường về thì trời đổ mưa, xe máy của anh chết máy giữa đường.

Thu

Oh no! Is it possible to fix it tonight?

Ôi không! Tối nay có sửa được không anh?

Nam

A mechanic is looking at it now. He says it needs a new part, so it'll take an hour.

Thợ đang xem rồi. Anh ấy bảo phải thay một bộ phận mới, nên mất khoảng một tiếng.

Thu

Where are you now? Are you safe?

Giờ anh đang ở đâu? Có an toàn không?

Nam

Yes, I'm in a small café next to the repair shop. It's dry and warm here.

Có, anh đang ngồi trong một quán cà phê nhỏ cạnh tiệm sửa xe. Ở đây khô ráo và ấm áp.

Thu

Good. The roads are unsafe in this rain. Please don't drive home in the dark.

Tốt rồi. Mưa thế này đường nguy hiểm lắm. Anh đừng chạy xe về lúc trời tối nhé.

Nam

Don't worry. My brother is coming to get me.

Em đừng lo. Anh trai anh sắp đến đón anh.

Thu

OK. So the movie is impossible tonight.

Vâng. Vậy tối nay không xem phim được rồi.

Nam

I'm so sorry. I really wanted to see it with you.

Anh xin lỗi nhiều. Anh rất muốn xem cùng em.

Thu

It's fine. We can go tomorrow. It's more important that you get well.

Không sao đâu. Mai mình đi. Quan trọng hơn là anh phải khỏe lại.

Nam

You're the best. But there's one lucky thing about today.

Em là nhất. Nhưng hôm nay cũng có một chuyện may mắn.

Thu

Really? What?

Thật à? Chuyện gì vậy?

Nam

The mechanic's wife made some chicken soup, and she gave me a bowl for free! It's delicious.

Vợ anh thợ nấu canh gà, cô ấy cho anh một bát miễn phí! Ngon lắm.

Thu

Ha ha! See? Your day isn't so bad after all.

Ha ha! Thấy chưa? Hóa ra ngày của anh cũng không tệ lắm.

Nam

True. And tomorrow, I'm buying the popcorn.

Đúng thật. Mai anh sẽ mua bỏng ngô nhé.

Thu

Deal. Get some rest, and feel better soon!

Chốt. Anh nghỉ ngơi đi, mau khỏe nhé!

Từ vựng trong bài (11)

unlucky ənˈɫəki Tính từ
không may mắn, xui xẻo
unusual ənˈjuˌʒuəɫ Tính từ
khác thường, không phổ biến
usual ˈjuʒəwəɫ Tính từ
thông thường, thường lệ
unwell ənˈwɛɫ Tính từ
ốm, không khỏe
possible ˈpɑsəbəɫ Tính từ
có thể, khả thi
safe ˈseɪf Tính từ
an toàn, được bảo vệ
unsafe ənˈseɪf Tính từ
nguy hiểm, rủi ro cao
impossible ˌɪmˈpɑsəbəɫ Tính từ
không thể, bất khả thi
important ˌɪmˈpɔɹtənt Tính từ
well ˈwɛɫ Tính từ
khỏe mạnh, tốt
Trong bài: best, better
lucky ˈɫəki Tính từ
may mắn, đem lại may mắn

Mẫu câu hay

I'm having a very unlucky day.
Hôm nay tôi xui xẻo quá.
lucky = may mắn, unlucky = xui xẻo. have a bad/unlucky day = gặp một ngày tồi tệ.
I started to feel unwell.
Tôi bắt đầu thấy không khỏe.
well (tính từ) = khỏe mạnh; unwell = không khỏe, hơi ốm. get well = khỏe lại.
Is it possible to fix it tonight?
Tối nay có sửa được không?
Is it possible to + V? = Có thể... không? Trái nghĩa: impossible = không thể.
Your day isn't so bad after all.
Hóa ra ngày của bạn cũng không tệ lắm.
after all = rốt cuộc, hóa ra (sau khi xem xét mọi chuyện).

Kiểm tra nhanh

1. Why was Nam late for work?
💡 "my alarm didn't ring this morning, so I was late for work."
2. Who is coming to get Nam?
💡 "My brother is coming to get me."
3. What was the lucky thing about Nam's day?
💡 "she gave me a bowl for free!"

Cùng chủ đề Necessary Opposite Adjectives

Chủ đề khác cấp A2