Collecting Insects for Homework

Đi tìm côn trùng làm bài tập
A2 Animals 63 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Khang needs ten different insects for his science homework. His older sister Nhi helps him look for them in the garden.
Khang cần tìm mười loại côn trùng khác nhau cho bài tập môn khoa học. Chị gái Nhi giúp cậu tìm trong vườn.
Nhân vật: Nhi, Khang
63 câu
Nhi

Khang, what are you doing with that glass jar?

Khang ơi, em đang làm gì với cái lọ thủy tinh đấy?

Khang

I'm collecting insects for my science homework. I need ten different types.

Em đang bắt côn trùng cho bài tập khoa học. Em cần mười loại khác nhau.

Nhi

Ten? How many do you have now?

Mười loại á? Giờ em có mấy loại rồi?

Khang

Five. A beetle, a ladybug, a butterfly and a fly. And I took a photo of a bee. I didn't want to catch it!

Năm. Một con bọ cánh cứng, một con bọ rùa, một con bướm và một con ruồi. Còn con ong thì em chụp ảnh thôi. Em không dám bắt nó!

Nhi

Smart. Bees can hurt you. Is a spider an insect? There's a big one on that web near the door.

Khôn đấy. Ong đốt đau lắm. Nhện có phải côn trùng không? Có một con to trên cái mạng nhện gần cửa kìa.

Khang

No! Spiders aren't insects. Insects have six legs, but spiders have eight.

Không phải! Nhện không phải côn trùng. Côn trùng có sáu chân, còn nhện có tám chân.

Nhi

Really? I didn't know that.

Thật à? Chị không biết đấy.

Khang

Our teacher told us yesterday. She also said spiders are useful. They catch flies and mosquitoes in their webs.

Hôm qua cô giáo bảo bọn em. Cô còn nói nhện có ích. Chúng bắt ruồi và muỗi bằng mạng nhện.

Nhi

Then I love spiders! Mosquitoes bit me ten times last night.

Thế thì chị yêu nhện! Tối qua chị bị muỗi đốt mười phát.

Khang

Is a mosquito an insect?

Muỗi có phải côn trùng không chị?

Nhi

Hmm... It has six legs, so yes!

Ừm... Nó có sáu chân, vậy là có!

Khang

Right! Can you help me catch one? It can be number six.

Đúng rồi! Chị giúp em bắt một con được không? Nó sẽ là con thứ sáu.

Nhi

Catch a mosquito? They're too small and fast! Just take a photo of the one on your arm.

Bắt muỗi á? Chúng bé và nhanh quá! Em cứ chụp ảnh con đang đậu trên tay em ấy.

Khang

Ouch! It bit me! OK, I have a photo. That's six.

Ái! Nó đốt em! Được rồi, em chụp được rồi. Sáu con.

Nhi

Oh, there was a cockroach in the kitchen this morning. I screamed when I saw it.

À, sáng nay có một con gián trong bếp. Chị thấy là hét toáng lên.

Khang

Is it still there? It can be number seven!

Nó còn ở đó không? Nó có thể là con thứ bảy!

Nhi

I don't know, and I'm not going to look. You go. I hate cockroaches.

Chị không biết, mà chị cũng không đi xem đâu. Em tự đi. Chị ghét gián lắm.

Khang

Ha ha. Fine. What else can I find?

Ha ha. Thôi được. Em còn tìm được con gì nữa nhỉ?

Nhi

Wait until it gets dark. Last summer, there were lots of fireflies in the garden.

Đợi trời tối đã. Hè năm ngoái vườn mình có nhiều đom đóm lắm.

Khang

Fireflies! Their light is so beautiful. That's eight.

Đom đóm! Ánh sáng của chúng đẹp lắm. Thế là tám.

Nhi

And there are ants everywhere near the back door. That's nine.

Còn kiến thì đầy ở gần cửa sau. Thế là chín.

Khang

One more. Hmm... What about that green grasshopper on the leaf?

Thêm một con nữa. Ừm... Con châu chấu xanh trên chiếc lá kia thì sao?

Nhi

Great. That's ten! Are you going to keep them all in the jar?

Tuyệt. Đủ mười rồi! Em định giữ hết chúng trong lọ à?

Khang

No. I'll draw them, and then I'll let them go. They should be free.

Không. Em sẽ vẽ chúng rồi thả hết ra. Chúng nên được tự do.

Nhi

Good. But please let the cockroach go outside, not in my bedroom!

Tốt. Nhưng nhớ thả con gián ra ngoài nhé, đừng thả trong phòng chị!

Từ vựng trong bài (12)

insect ˈɪnˌsɛkt Danh từ
côn trùng, sâu bọ
Trong bài: insects
type ˈtaɪp Danh từ
loại, hạng
Trong bài: types
beetle ˈbitəɫ Danh từ
bọ cánh cứng, bọ hung
ladybug ˈɫeɪdiˌbəɡ Danh từ
bọ rùa, bọ cánh cam
butterfly ˈbətɝˌfɫaɪ Danh từ
bướm
fly ˈfɫaɪ Danh từ
Trong bài: flies
bee ˈbi Danh từ
ong, ong mật
Trong bài: bees
spider ˈspaɪdɝ Danh từ
nhện, loài nhện
Trong bài: spiders
web ˈwɛb Danh từ
mạng nhện, lưới
Trong bài: webs
mosquito məˈskitoʊ Danh từ
cockroach ˈkɑˌkɹoʊtʃ Danh từ
gián, con gián
Trong bài: cockroaches
firefly ˈfaɪɝˌfɫaɪ Danh từ
đom đóm, bọ phát sáng
Trong bài: fireflies

Mẫu câu hay

I need ten different types.
Em cần mười loại khác nhau.
type = loại, kiểu. Tương tự kind: different types/kinds of insects.
Insects have six legs, but spiders have eight.
Côn trùng có sáu chân, còn nhện có tám chân.
Dùng but để so sánh hai điều trái ngược nhau trong cùng một câu.
Wait until it gets dark.
Đợi đến khi trời tối đã.
until = cho đến khi. it gets dark = trời tối dần (get + tính từ = trở nên).
I'll let them go.
Em sẽ thả chúng ra.
let something go = thả ra, buông ra.

Kiểm tra nhanh

1. Why isn't a spider an insect?
💡 "Insects have six legs, but spiders have eight."
2. Why doesn't Nhi want to look for the cockroach?
💡 "I'm not going to look. You go. I hate cockroaches."
3. What will Khang do with the insects?
💡 "I'll draw them, and then I'll let them go."

Cùng chủ đề Animals

Chủ đề khác cấp A2