A Morning on Grandpa's Farm

Một buổi sáng ở trang trại của ông
A2 Animals 57 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Long lives in the city. He is spending his summer holiday on his grandpa's farm near the forest.
Long sống ở thành phố. Cậu đang nghỉ hè ở trang trại của ông, gần một khu rừng.
Nhân vật: Grandpa, Long
57 câu
Grandpa

Long, come here. Look at the new baby lamb. It was born last night.

Long ơi, lại đây. Xem chú cừu non mới này. Nó vừa ra đời tối qua.

Long

Oh, it's so small! Can I touch it?

Ôi, bé quá! Cháu sờ nó được không ông?

Grandpa

Yes, but gently. Its mother is watching you.

Được, nhưng nhẹ tay thôi. Cừu mẹ đang nhìn cháu đấy.

Long

Its wool is so soft. Do you cut the wool from the big sheep?

Lông nó mềm quá. Ông có cắt lông mấy con cừu lớn không ạ?

Grandpa

Yes, every spring. Your grandmother makes warm hats from it.

Có, mùa xuân năm nào cũng cắt. Bà cháu dùng nó đan mũ ấm.

Long

Cool. Grandpa, what other kinds of animals do you have on the farm?

Hay quá. Ông ơi, trang trại mình còn những loại con vật nào nữa ạ?

Grandpa

We have sheep, two cows and about thirty chickens. Can you help me collect the eggs?

Có cừu, hai con bò và khoảng ba mươi con gà. Cháu giúp ông nhặt trứng được không?

Long

Sure! Where are they?

Được ạ! Trứng ở đâu ông?

Grandpa

In the chicken house. Take this basket. Be careful. Eggs break easily.

Trong chuồng gà. Cầm cái giỏ này. Cẩn thận nhé. Trứng dễ vỡ lắm.

A little later(Một lúc sau)
Long

I found eighteen eggs! But why are there only twenty-five chickens? You said thirty.

Cháu nhặt được mười tám quả! Nhưng sao chỉ có hai mươi lăm con gà? Ông bảo ba mươi mà.

Grandpa

A fox came last week. It took five of my chickens at night.

Tuần trước có một con cáo đến. Nó bắt mất năm con gà của ông vào ban đêm.

Long

A fox? Here? I thought foxes lived only in the forest.

Cáo á? Ở đây ạ? Cháu tưởng cáo chỉ sống trong rừng.

Grandpa

The forest is just behind those hills. Foxes are clever. They come down when they're hungry.

Rừng ở ngay sau mấy ngọn đồi kia. Cáo khôn lắm. Đói là chúng xuống đây.

Long

What other wild animals live in the forest?

Trong rừng còn những con vật hoang dã nào khác ạ?

Grandpa

Deer, rabbits and lots of birds. Sometimes I see an eagle above the hills. It flies in big circles.

Hươu, thỏ và rất nhiều chim. Thỉnh thoảng ông thấy một con đại bàng bay trên đồi. Nó bay thành những vòng tròn lớn.

Long

An eagle! I really want to see one.

Đại bàng! Cháu rất muốn được thấy một con.

Grandpa

Get up early tomorrow, and we'll walk up the hill together.

Mai dậy sớm rồi ông cháu mình cùng đi lên đồi.

Long

OK! Grandpa, can I take the lamb home as a pet?

Vâng ạ! Ông ơi, cháu mang chú cừu non về nhà nuôi làm thú cưng được không?

Grandpa

Ha ha. No. It's going to be a big sheep soon. It needs a lot of grass, and you live in an apartment!

Ha ha. Không được đâu. Nó sắp thành cừu lớn rồi. Nó cần nhiều cỏ, mà cháu lại ở chung cư!

Long

That's true. My mom only lets me have a hamster.

Đúng thật. Mẹ cháu chỉ cho cháu nuôi một con chuột hamster thôi.

Grandpa

A hamster is a good pet for an apartment. What's its name?

Chuột hamster là thú cưng hợp với chung cư. Nó tên gì?

Long

Mochi. He's brown and white, and he has a very short tail.

Mochi ạ. Nó màu nâu trắng và có cái đuôi ngắn tí.

Grandpa

Next summer, bring Mochi to the farm. But keep him away from the cats!

Hè sau mang Mochi về trang trại nhé. Nhưng nhớ để nó tránh xa lũ mèo!

Long

I will. Can we have breakfast now? I'm hungry.

Cháu nhớ ạ. Giờ mình ăn sáng được không ông? Cháu đói rồi.

Grandpa

Of course. Let's cook some of these eggs.

Tất nhiên. Mình rán mấy quả trứng này nhé.

Từ vựng trong bài (12)

lamb ˈɫæm Danh từ
cừu non, chiên con
wool ˈwʊɫ Danh từ
len, lông cừu
kind ˈkaɪnd Danh từ
loại, hạng
Trong bài: kinds
egg ˈɛɡ Danh từ
trứng, noãn
Trong bài: eggs
fox ˈfɑks Danh từ
cáo, con cáo
Trong bài: foxes
wild ˈwaɪɫd Tính từ
hoang dã, tự nhiên
deer ˈdɪɹ Danh từ
hươu, nai
eagle ˈiɡəɫ Danh từ
đại bàng, chim ưng
fly ˈfɫaɪ Danh từ
Trong bài: flies
pet ˈpɛt Danh từ
thú cưng, vật nuôi
hamster ˈhæmstɝ Danh từ
chuột hamster, loài gặm nhấm thuộc họ Cricetidae
tail ˈteɪɫ Danh từ
đuôi, đuôi động vật

Mẫu câu hay

What other kinds of animals do you have?
Bạn còn có những loại con vật nào khác?
kind of = loại. What kind(s) of + danh từ...? = Loại... nào?
I thought foxes lived only in the forest.
Tôi tưởng cáo chỉ sống trong rừng.
I thought + mệnh đề quá khứ = Tôi (đã) tưởng là... — dùng khi phát hiện điều mình nghĩ là sai.
Keep him away from the cats!
Để nó tránh xa lũ mèo!
keep somebody/something away from... = giữ ai/cái gì tránh xa...
My mom only lets me have a hamster.
Mẹ tôi chỉ cho tôi nuôi một con hamster.
let + người + động từ nguyên mẫu = cho phép ai làm gì.

Kiểm tra nhanh

1. What does Grandma make from the wool?
💡 "Your grandmother makes warm hats from it."
2. Why are there only twenty-five chickens?
💡 "A fox came last week. It took five of my chickens at night."
3. Why can't Long take the lamb home?
💡 "It's going to be a big sheep soon. It needs a lot of grass, and you live in an apartment!"

Cùng chủ đề Animals

Chủ đề khác cấp A2