Hội thoại tiếng Anh chủ đề Animals

A2 3 đoạn hội thoại dùng 35/35 từ vựng của chủ đề Animals.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Animals

pet ˈpɛt — thú cưng, vật nuôi Có trong bài 2
lamb ˈɫæm — cừu non, chiên con Có trong bài 2
camel ˈkæməɫ — lạc đà, lạc đà một bướu Có trong bài 1
tiger ˈtaɪɡɝ — hổ, mèo vằn Có trong bài 1
whale ˈhweɪɫ — cá voi, loài cá voi Có trong bài 1
penguin ˈpɛŋɡwən — chim cánh cụt, chim biển không bay Có trong bài 1
shark ˈʃɑɹk — cá mập, cá nhám Có trong bài 1
insect ˈɪnˌsɛkt — côn trùng, sâu bọ Có trong bài 3
fly ˈfɫaɪ Có trong bài 2, 3
spider ˈspaɪdɝ — nhện, loài nhện Có trong bài 3
crocodile ˈkɹɑkəˌdaɪɫ — cá sấu Có trong bài 1
dolphin ˈdɑɫfən — cá heo, cá heo mỏ Có trong bài 1
fox ˈfɑks — cáo, con cáo Có trong bài 2
hamster ˈhæmstɝ — chuột hamster, loài gặm nhấm thuộc họ Cricetidae Có trong bài 2
tail ˈteɪɫ — đuôi, đuôi động vật Có trong bài 2
wool ˈwʊɫ — len, lông cừu Có trong bài 2
egg ˈɛɡ — trứng, noãn Có trong bài 2
web ˈwɛb — mạng nhện, lưới Có trong bài 3
zoo ˈzu — sở thú, vườn thú Có trong bài 1
deer ˈdɪɹ — hươu, nai Có trong bài 1, 2
eagle ˈiɡəɫ — đại bàng, chim ưng Có trong bài 2
beetle ˈbitəɫ — bọ cánh cứng, bọ hung Có trong bài 3
bee ˈbi — ong, ong mật Có trong bài 3
bear ˈbɛɹ — gấu, gấu con Có trong bài 1
monkey ˈməŋki Có trong bài 1
butterfly ˈbətɝˌfɫaɪ — bướm Có trong bài 3
mosquito məˈskitoʊ Có trong bài 3
ladybug ˈɫeɪdiˌbəɡ — bọ rùa, bọ cánh cam Có trong bài 3
cockroach ˈkɑˌkɹoʊtʃ — gián, con gián Có trong bài 3
firefly ˈfaɪɝˌfɫaɪ — đom đóm, bọ phát sáng Có trong bài 3
type ˈtaɪp — loại, hạng Có trong bài 3
wild ˈwaɪɫd — hoang dã, tự nhiên Có trong bài 1, 2
to hunt — săn bắn, theo đuổi Có trong bài 1
to ride — cưỡi, lái Có trong bài 1
kind ˈkaɪnd — loại, hạng Có trong bài 2