zeugma
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
zeugma, phép tu từ zeugma
Definition (English)
the use of a word with two senses each of which apply to a different word in a sentence, as a figure of speech
Câu ví dụ
The English teacher explained zeugma by illustrating how one verb could link both a literal and a figurative object in a sentence .
Giáo viên tiếng Anh đã giải thích zeugma bằng cách minh họa cách một động từ có thể liên kết cả một đối tượng theo nghĩa đen và một đối tượng theo nghĩa bóng trong một câu.
Luyện tập
"zeugma" nghĩa là gì?