to wish
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
ước, mong muốn
Definition (English)
to desire something to occur or to be true even though it is improbable or not possible
Câu ví dụ
Regretting his decision , he wished he could turn back time .
Hối hận về quyết định của mình, anh ấy ước có thể quay ngược thời gian.
Luyện tập
"to wish" nghĩa là gì?