to rekindle
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
khơi dậy, hồi sinh
Đừng chỉ tra "to rekindle" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to revive or renew something, such as a relationship or interest, that has faded
Câu ví dụ
Spending time with her siblings rekindled the bond they shared growing up .
Dành thời gian với anh chị em của cô ấy đã khơi lại mối liên kết mà họ chia sẻ khi lớn lên.
Luyện tập
"to rekindle" nghĩa là gì?