chain
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
dây chuyền, vòng cổ
Definition (English)
a stylish necklace made of linked metal rings that is worn around the neck as jewelry
Câu ví dụ
The chain had a small heart charm hanging from it .
Chiếc dây chuyền có một mặt dây hình trái tim nhỏ treo trên đó.
Luyện tập
"chain" nghĩa là gì?