to amaze
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên
Definition (English)
to greatly surprise someone
Câu ví dụ
The generosity of the donation amazed the charity workers .
Sự hào phóng của khoản quyên góp đã làm kinh ngạc các nhân viên từ thiện.
Luyện tập
"to amaze" nghĩa là gì?