delighted
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
vui mừng, hạnh phúc
Definition (English)
filled with great pleasure or joy
Câu ví dụ
They were delighted by the stunning view from the mountaintop.
Họ vui mừng trước cảnh tượng tuyệt đẹp từ đỉnh núi.
Luyện tập
"delighted" nghĩa là gì?