snowboard
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ván trượt tuyết
Definition (English)
a type of board that we use to move down the snowy hills
Câu ví dụ
He wiped out on his snowboard during his first attempt down the mountain but quickly got back up and tried again .
Anh ấy ngã khi đang đi ván trượt tuyết trong lần đầu thử xuống núi nhưng nhanh chóng đứng dậy và thử lại.
Luyện tập
"snowboard" nghĩa là gì?