Nghĩa tiếng Việt
lượng mưa, mưa
Đừng chỉ tra "rainfall" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the event of rain falling from the sky
Câu ví dụ
Farmers are concerned about the lack of rainfall this season .
Nông dân lo lắng về sự thiếu lượng mưa trong mùa này.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
rain mưa
Luyện tập
"rainfall" nghĩa là gì?