lamb
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
cừu non, chiên con
Definition (English)
a young sheep, especially one that is under one year
Câu ví dụ
We saw a cute lamb grazing in the meadow .
Chúng tôi thấy một con cừu non dễ thương đang gặm cỏ trên đồng cỏ.
Luyện tập
"lamb" nghĩa là gì?