kingdom
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
vương quốc, chế độ quân chủ
Definition (English)
a nation or state that its ruler is a king or queen
Câu ví dụ
The kingdom expanded its borders through strategic alliances and conquests .
Vương quốc đã mở rộng biên giới thông qua các liên minh chiến lược và chinh phục.
Luyện tập
"kingdom" nghĩa là gì?