pelt
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
da lông, bộ lông
Definition (English)
the skin of an animal with the fur, wool, or hair still covering it
Câu ví dụ
Conservation efforts aim to combat poaching and regulate the trade in animal pelts to protect vulnerable species and preserve biodiversity .
Các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích chống lại nạn săn bắn trộm và điều chỉnh việc buôn bán da động vật để bảo vệ các loài dễ bị tổn thương và bảo tồn đa dạng sinh học.
Luyện tập
"pelt" nghĩa là gì?