Nghĩa tiếng Việt
căn hộ hai tầng, duplex
Đừng chỉ tra "duplex" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
an apartment with two floors each with its own rooms connected by an internal staircase
Câu ví dụ
She enjoys the extra privacy provided by the duplex's two floors .
Cô ấy thích sự riêng tư bổ sung được cung cấp bởi hai tầng của căn hộ duplex.
Luyện tập
"duplex" nghĩa là gì?