disk
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
đĩa, đĩa ngoài
Definition (English)
(computing) a flat round object used to store data on
Câu ví dụ
The software was distributed on a CD-ROM , a type of disk that holds digital information .
Phần mềm được phân phối trên đĩa CD-ROM, một loại đĩa lưu trữ thông tin kỹ thuật số.
Luyện tập
"disk" nghĩa là gì?