countess
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nữ bá tước, nữ bá tước
Definition (English)
a woman holding the rank of a count or earl
Câu ví dụ
The countess participated in charitable activities across the region .
Nữ bá tước đã tham gia các hoạt động từ thiện trên khắp khu vực.
Luyện tập
"countess" nghĩa là gì?