climate change
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
biến đổi khí hậu, nóng lên toàn cầu
Đừng chỉ tra "climate change" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a permanent change in global or regional climate patterns, including temperature, wind, and rainfall
Câu ví dụ
The effects of climate change are evident in our changing weather patterns .
Những tác động của biến đổi khí hậu rõ ràng trong các kiểu thời tiết đang thay đổi của chúng ta.
Luyện tập
"climate change" nghĩa là gì?