path
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
lối đi, con đường
Definition (English)
a way or track that is built or made by people walking over the same ground
Câu ví dụ
The path was lined with blooming flowers .
Con đường được lót bằng những bông hoa đang nở.
Luyện tập
"path" nghĩa là gì?