chiropractic
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nắn khớp xương, trị liệu thần kinh cột sống
Definition (English)
a system of noninvasive therapy that involves pressing and moving a person's joints or spine
Câu ví dụ
Research studies have shown that chiropractic treatment can be effective in managing conditions such as lower back pain, headaches, and sciatica.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng điều trị nắn khớp xương có thể hiệu quả trong việc kiểm soát các tình trạng như đau lưng dưới, đau đầu và đau thần kinh tọa.
Luyện tập
"chiropractic" nghĩa là gì?