barometer
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
áp kế, dụng cụ khoa học dùng để đo áp suất không khí
Definition (English)
a scientific instrument used to measure air pressure
Câu ví dụ
Sailors relied on the barometer to help them navigate safely by anticipating weather conditions at sea .
Các thủy thủ dựa vào áp kế để giúp họ điều hướng an toàn bằng cách dự đoán điều kiện thời tiết trên biển.
Luyện tập
"barometer" nghĩa là gì?