luminance unit
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
đơn vị độ sáng, đơn vị ánh sáng
Definition (English)
a measure of the brightness of a light source as perceived by the human eye
Câu ví dụ
The luminance unit of a streetlight affects visibility on roads at night .
Đơn vị độ chói của đèn đường ảnh hưởng đến tầm nhìn trên đường vào ban đêm.
Luyện tập
"luminance unit" nghĩa là gì?