atrium
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sảnh lớn, không gian trung tâm
Definition (English)
a large area typically with glass walls or roof in the middle of a building such a shopping center
Câu ví dụ
The university 's atrium was a hub of activity , with students studying , socializing , and passing through on their way to classes .
Atrium của trường đại học là một trung tâm hoạt động, với sinh viên học tập, giao lưu và đi qua trên đường đến lớp.
Luyện tập
"atrium" nghĩa là gì?