Choosing Tet Gift Baskets

Chọn giỏ quà Tết
B1 Fruits and Nuts 75 câu 13 từ vựng ~4 phút nghe
Ten days before Tet, Mrs. Lan visits her favorite fruit and nut shop. The young owner, Quan, helps her choose what to put in two gift baskets.
Mười ngày trước Tết, bà Lan ghé cửa hàng trái cây và hạt quen thuộc. Quân, chủ cửa hàng trẻ tuổi, giúp bà chọn đồ để làm hai giỏ quà.
Nhân vật: Quan, Mrs. Lan
75 câu
Quan

Good morning, Mrs. Lan! You're early today. Tet shopping already?

Chào bác Lan! Hôm nay bác đến sớm thế. Đã sắm Tết rồi ạ?

Mrs. Lan

Of course. Tet is only ten days away, and the market will be crazy next week. I need two gift baskets: one for my son's boss, and one for our neighbors.

Chứ sao. Còn có mười ngày nữa là Tết, tuần sau chợ sẽ đông kinh khủng. Bác cần hai giỏ quà: một cho sếp của con trai bác, một cho nhà hàng xóm.

Quan

Lovely. Do you want fruit, nuts, or both?

Hay quá. Bác muốn trái cây, các loại hạt, hay cả hai ạ?

Mrs. Lan

Both, I think. Let's start with fruit. What's good this year?

Cả hai chứ nhỉ. Bắt đầu với trái cây đi. Năm nay có gì ngon?

Quan

Citrus fruits are at their best right now. These tangerines come from Lai Vung, and they're very sweet.

Bây giờ đang đúng mùa trái cây họ cam quýt. Quýt này từ Lai Vung về, ngọt lắm bác ạ.

Mrs. Lan

They look beautiful, with the leaves still on. My grandmother always said that a tree full of tangerines brings luck for the whole year.

Trông đẹp quá, còn nguyên cả lá. Bà của bác ngày xưa vẫn bảo cây quýt sai quả mang lại may mắn cho cả năm.

Quan

That's why everyone buys them for Tet. And these are mandarins from Ha Giang. They're smaller, but they're very easy to peel, so children love them.

Thế nên nhà nào cũng mua dịp Tết. Còn đây là quýt Hà Giang. Quả nhỏ hơn nhưng rất dễ bóc, nên trẻ con thích lắm.

Mrs. Lan

And what's this? It looks like an orange, but the shape is strange.

Còn quả này là gì? Trông như quả cam nhưng hình dáng lạ quá.

Quan

That's a tangelo. It's a mix of a tangerine and a grapefruit. It was developed in America about a hundred years ago, and now some farmers in Da Lat grow it.

Đó là quả tangelo. Nó là giống lai giữa quýt và bưởi chùm. Giống này được tạo ra ở Mỹ khoảng một trăm năm trước, giờ một số nông dân ở Đà Lạt cũng trồng.

Mrs. Lan

I've never tried one. Is it sour?

Bác chưa ăn bao giờ. Có chua không cháu?

Quan

A little, but it's very juicy. Here, try a piece.

Hơi chua một chút, nhưng mọng nước lắm. Đây, bác ăn thử một múi.

Mrs. Lan

Mmm, it's delicious! Put three in each basket. What else?

Ừm, ngon quá! Cho mỗi giỏ ba quả. Còn gì nữa?

Quan

A pomegranate would look nice in the middle. Its red color means good fortune, and it's full of seeds, which some people say means many children.

Một quả lựu đặt ở giữa sẽ rất đẹp. Màu đỏ của nó tượng trưng cho may mắn, và lựu nhiều hạt, người ta bảo là đông con nhiều cháu.

Mrs. Lan

Ha! My son's boss already has four children. Let's put it in the neighbors' basket.

Ha! Sếp của con bác đã có bốn đứa con rồi. Cho quả lựu vào giỏ nhà hàng xóm thôi.

Quan

Good idea. How about a coconut or a papaya?

Ý hay ạ. Thêm một quả dừa hay một quả đu đủ thì sao bác?

Mrs. Lan

A papaya will be too ripe by Tet. It goes soft in a few days. But a young coconut is fine for the neighbors. They love coconut water.

Đu đủ thì đến Tết chín nẫu mất. Vài ngày là mềm rồi. Nhưng một quả dừa non cho nhà hàng xóm thì được. Họ thích uống nước dừa lắm.

Quan

Okay. Now the nuts. For the boss, I suggest something special. These macadamia nuts are imported from Australia, and they're still in their shells. We give a small tool to open them.

Vâng. Giờ đến các loại hạt. Với sếp thì cháu gợi ý thứ gì đó đặc biệt. Hạt mắc ca này nhập từ Úc, vẫn còn nguyên vỏ. Bên cháu tặng kèm dụng cụ nhỏ để tách vỏ.

Mrs. Lan

Are they expensive?

Có đắt không cháu?

Quan

More expensive than cashews, but they look very impressive. If he's a businessman, he'll like them.

Đắt hơn hạt điều, nhưng trông rất sang. Nếu ông ấy là doanh nhân thì chắc chắn sẽ thích.

Mrs. Lan

Let's have them. And some cashews for the neighbors, the ones from Binh Phuoc with the brown skin.

Lấy loại đó đi. Thêm ít hạt điều cho nhà hàng xóm, loại Bình Phước còn vỏ lụa ấy.

Quan

Of course. What about pistachios? They're very popular this year. People call them smiling nuts, because the shells open like a smile.

Vâng ạ. Hạt dẻ cười thì sao bác? Năm nay bán chạy lắm. Người ta gọi là hạt dẻ cười vì vỏ nứt ra như đang cười.

Mrs. Lan

That's nice for the new year! Put a bag in each basket.

Hay đấy, hợp với năm mới! Cho mỗi giỏ một túi.

Quan

And finally, I have roasted chestnuts from Trung Khanh, and dates from Iran. The dates are very sweet, so they're perfect with tea.

Cuối cùng, cháu có hạt dẻ rang Trùng Khánh và chà là Iran. Chà là rất ngọt, uống trà thì tuyệt.

Mrs. Lan

My husband loves chestnuts. I'll buy a bag for us, not for the baskets. Oh, and I need some limes for cooking.

Ông nhà bác mê hạt dẻ lắm. Bác mua một túi cho nhà mình, không cho vào giỏ. À, bác cần ít chanh để nấu ăn nữa.

Quan

Here's a kilo of limes. No charge, it's a small gift from me.

Đây bác, một cân chanh. Cháu không lấy tiền đâu, quà nhỏ của cháu.

Mrs. Lan

You're very kind. How much is everything?

Cháu tốt quá. Tất cả hết bao nhiêu?

Quan

Two million four hundred. But you've been my customer for so many years, so let's say two million three.

Hai triệu bốn trăm ạ. Nhưng bác là khách quen bao nhiêu năm rồi, nên cháu lấy hai triệu ba thôi.

Mrs. Lan

Thank you. Can you deliver the baskets on Saturday?

Cảm ơn cháu. Thứ Bảy cháu giao giỏ quà được không?

Quan

Of course. My brother will bring them on his motorbike in the morning. Happy New Year in advance, Mrs. Lan!

Được ạ. Sáng thứ Bảy em trai cháu sẽ chở đến bằng xe máy. Cháu chúc bác năm mới trước nhé!

Mrs. Lan

Happy New Year to you too. I hope your shop has a very busy year!

Bác cũng chúc cháu năm mới vui vẻ. Mong cửa hàng của cháu năm nay buôn may bán đắt!

Từ vựng trong bài (13)

citrus ˈsɪtɹəs Danh từ
trái cây có múi, cam quýt
tangerine ˌtændʒɝˈin Danh từ
quýt, quất
Trong bài: tangerines
mandarin ˈmændɝən Danh từ
quýt, quất
Trong bài: mandarins
tangelo ˈtænˌdʒɛɫoʊ Danh từ
tangelo, một loại trái cây giống cam
pomegranate ˌpɑməˈɡɹænət Danh từ
lựu, quả lựu
coconut ˈkoʊkəˌnət Danh từ
dừa, trái dừa
papaya pəˈpaɪə Danh từ
đu đủ, trái đu đủ
macadamia nut Danh từ
hạt mắc ca, mắc ca
Trong bài: macadamia nuts
cashew ˈkæˌʃu Danh từ
hạt điều, đậu điều
Trong bài: cashews
pistachio pəˈstæʃiˌoʊ Danh từ
hạt dẻ cười, hạt hồ trăn
Trong bài: pistachios
chestnut ˈtʃɛsˌnət Danh từ
hạt dẻ, quả dẻ
Trong bài: chestnuts
date ˈdeɪt Danh từ
chà là, quả chà là
Trong bài: dates
lime ˈɫaɪm Danh từ
chanh xanh, trái chanh vỏ xanh
Trong bài: limes

Mẫu câu hay

Tet is only ten days away.
Còn có mười ngày nữa là Tết.
be + khoảng thời gian/khoảng cách + away = còn bao lâu nữa / cách bao xa. Vd: The beach is five minutes away.
Citrus fruits are at their best right now.
Bây giờ đang đúng mùa trái cây họ cam quýt.
be at its/their best = đang ở thời điểm ngon nhất, đẹp nhất.
No charge, it's a small gift from me.
Cháu không lấy tiền đâu, quà nhỏ của cháu.
No charge / free of charge = miễn phí. Người bán hay dùng khi tặng thêm hàng.
Happy New Year in advance!
Chúc mừng năm mới trước nhé!
in advance = trước (thời điểm đó). Dùng khi chúc trước ngày lễ: Happy birthday in advance!

Kiểm tra nhanh

1. Why do children like the mandarins from Ha Giang?
💡 "They're smaller, but they're very easy to peel, so children love them."
2. Why doesn't Mrs. Lan want a papaya?
💡 "A papaya will be too ripe by Tet. It goes soft in a few days."
3. Why does Quan suggest macadamia nuts for the boss?
💡 "More expensive than cashews, but they look very impressive."

Cùng chủ đề Fruits and Nuts

Chủ đề khác cấp B1