Hội thoại tiếng Anh chủ đề Quantities and Containers

B1 3 đoạn hội thoại dùng 42/42 từ vựng của chủ đề Quantities and Containers.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Quantities and Containers

Fahrenheit ˈfɛɹənˌhaɪt — Fahrenheit, liên quan đến thang đo Fahrenheit Có trong bài 1
Celsius ˈsɛɫsiəs — Celsius, độ Celsius Có trong bài 1
centigrade ˈsɛntəˌɡɹeɪd — bách phân, Celsius Có trong bài 1
dozen ˈdəzən — tá, mười hai Có trong bài 1
ounce ˈaʊns — aoxơ, aoxơ Có trong bài 1
gallon ˈɡæɫən — ga-lông Có trong bài 2
inch ˈɪntʃ — inch, đơn vị đo chiều dài Có trong bài 1
scale ˈskeɪɫ — quy mô, mức độ Có trong bài 3
piece ˈpis — mảnh, phần Có trong bài 1
slice ˈsɫaɪs — lát, miếng Có trong bài 1
loaf ˈɫoʊf — ổ bánh mì, bánh mì Có trong bài 1
bar ˈbɑɹ Có trong bài 1
roll ˈɹoʊɫ — cuộn, hình trụ Có trong bài 2
number ˈnəmbɝ — số lượng, con số Có trong bài 2
bunch ˈbəntʃ — bó, nhóm Có trong bài 2
pile ˈpaɪɫ — đống, núi Có trong bài 3
row ˈɹoʊ — hàng, dãy Có trong bài 3
edge ˈɛdʒ — rìa, cạnh Có trong bài 1
container kənˈteɪnɝ — thùng chứa, hộp đựng Có trong bài 2
carton ˈkɑɹtən — hộp các tông, thùng carton Có trong bài 2
case ˈkeɪs — vali, rương Có trong bài 2, 3
pack ˈpæk — gói, hộp Có trong bài 2, 3
packet ˈpækət — gói, túi Có trong bài 2
package ˈpækədʒ — gói hàng, bưu kiện Có trong bài 3
mug ˈməɡ Có trong bài 1
jug ˈdʒəɡ — bình, lọ Có trong bài 1
jar ˈdʒɑɹ Có trong bài 1
tube ˈtjub — ống, hộp đựng mềm dẻo Có trong bài 2
tray ˈtɹeɪ Có trong bài 1
can ˈkæn Có trong bài 1, 2, 3
basket ˈbæskət Có trong bài 2
bucket ˈbəkət — xô, thùng Có trong bài 2
extra ˈɛkstɹə — thêm, dư Có trong bài 2
maximum ˈmæksəməm — tối đa, cao nhất Có trong bài 2, 3
minimum ˈmɪnəməm — tối thiểu, mức thấp nhất Có trong bài 2
limited ˈɫɪmətəd — hạn chế, giới hạn Có trong bài 2, 3
double ˈdəbəɫ — gấp đôi Có trong bài 1, 3
enough iˈnəf — đủ, đủ rồi Có trong bài 1, 2
packet ˈpækət — gói, túi Có trong bài 2
bit ˈbɪt — một chút, một mảnh Có trong bài 1
pitcher ˈpɪtʃɝ — bình, lọ Có trong bài 1
pitcher ˈpɪtʃɝ — bình, lọ Có trong bài 1