My First Morning on a Cattle Ranch

Buổi sáng đầu tiên ở trang trại bò
B1 Farming 68 câu 12 từ vựng ~4 phút nghe
Linh is spending her holiday on the Australian cattle ranch of her friend Jack's family. On her first morning, Jack shows her around and teaches her how to milk a cow.
Linh đi nghỉ ở trang trại nuôi bò của gia đình bạn mình là Jack bên Úc. Buổi sáng đầu tiên, Jack dẫn cô đi tham quan và dạy cô vắt sữa bò.
Nhân vật: Linh, Jack
68 câu
Jack

Good morning, Linh! Did you sleep well? The farmhouse can get quite cold at night.

Chào buổi sáng, Linh! Cậu ngủ ngon không? Ban đêm căn nhà trang trại này có thể khá lạnh đấy.

Linh

I slept like a baby, thanks. I've never stayed in such an old house before. How old is it?

Tớ ngủ say như em bé, cảm ơn cậu. Tớ chưa bao giờ ở trong một ngôi nhà cổ như thế này. Nó bao nhiêu tuổi rồi?

Jack

My great-grandfather built it about a hundred years ago. Most of the furniture has been here since then, too.

Cụ ông nhà tớ xây nó khoảng một trăm năm trước. Phần lớn đồ đạc cũng có từ hồi đó đến giờ.

Linh

It's lovely. So, what's the plan for today? You promised me a real ranch experience.

Đẹp thật. Thế hôm nay mình làm gì? Cậu đã hứa cho tớ trải nghiệm cuộc sống trang trại thật sự mà.

Jack

I did. First we have to milk the cows. We start at half past five every morning, so you're actually a bit late!

Đúng thế. Đầu tiên mình phải vắt sữa bò. Sáng nào bọn tớ cũng bắt đầu lúc năm rưỡi, nên thật ra cậu hơi muộn rồi đấy!

Linh

Half past five? You're joking. Do you still do it by hand?

Năm rưỡi á? Cậu đùa à. Mọi người vẫn vắt bằng tay à?

Jack

Not anymore. We use machines in the barn now, but I'll show you the old way with Daisy. She's one of our older cows, and she's very patient.

Giờ thì không nữa. Bây giờ trong chuồng dùng máy rồi, nhưng tớ sẽ chỉ cậu cách làm kiểu cũ với Daisy. Nó là một trong những con bò già nhất, và rất kiên nhẫn.

In the barn(Trong chuồng bò)
Linh

Wow, she's huge! How many cattle do you have on the ranch altogether?

Ồ, nó to quá! Trang trại nhà cậu có tất cả bao nhiêu con bò?

Jack

About four hundred, but most of them are raised for meat. Only forty are kept for milk.

Khoảng bốn trăm con, nhưng phần lớn được nuôi lấy thịt. Chỉ có bốn mươi con được nuôi lấy sữa thôi.

Linh

Four hundred! Where do they all sleep? I can only see this one barn.

Bốn trăm con! Chúng ngủ ở đâu hết? Tớ chỉ thấy mỗi cái chuồng này.

Jack

Most of them stay outside all year. We have a lot of land, nearly three thousand hectares. If you walked from one end to the other, it would take you a whole day.

Phần lớn chúng ở ngoài trời quanh năm. Nhà tớ có rất nhiều đất, gần ba nghìn héc-ta. Nếu cậu đi bộ từ đầu này sang đầu kia thì sẽ mất cả ngày đấy.

Linh

That's bigger than my whole district in Hanoi! How do you look after so many animals?

Còn rộng hơn cả quận nhà tớ ở Hà Nội! Làm sao mọi người trông được ngần ấy con vật?

Jack

We use motorbikes and horses to move them around. The horses live in the stable behind the barn. Do you ride?

Bọn tớ dùng xe máy và ngựa để lùa chúng đi. Ngựa thì ở trong chuồng ngựa phía sau chuồng bò. Cậu biết cưỡi ngựa không?

Linh

I tried once at a tourist park, but I fell off. Let's leave the horses for tomorrow. What's that tall metal thing on the hill?

Tớ thử một lần ở khu du lịch, nhưng bị ngã. Để ngựa đến mai đi. Cái thứ bằng sắt cao cao trên đồi kia là gì thế?

Jack

That's the old windmill. It was built to pump water from under the ground for the animals, and it still works when there's enough wind.

Đó là cái cối xay gió cũ. Nó được xây để bơm nước ngầm lên cho gia súc uống, và vẫn còn chạy được khi có đủ gió.

Linh

And what's that rusty thing next to it? It looks like a giant fork.

Thế còn cái thứ hoen gỉ bên cạnh? Trông như cái dĩa khổng lồ.

Jack

Ha, that's an old plow. My grandfather used it with two horses before we bought our first tractor. Now it's just decoration.

Haha, đó là cái cày cũ. Ông tớ từng dùng nó kéo bằng hai con ngựa trước khi nhà tớ mua chiếc máy kéo đầu tiên. Giờ nó chỉ để trang trí thôi.

Linh

Can I drive the tractor? I've always wanted to try.

Tớ lái máy kéo được không? Tớ luôn muốn thử một lần.

Jack

If Dad says yes, you can drive it to the grain store this afternoon. We need to bring more food for the cattle because the grass is very dry this year.

Nếu bố tớ đồng ý thì chiều nay cậu có thể lái nó đến kho ngũ cốc. Bọn tớ cần chở thêm thức ăn cho bò vì năm nay cỏ khô quá.

Linh

Are there any sheep here? I've seen so many in photos of Australia.

Ở đây có cừu không? Tớ thấy trong ảnh về nước Úc có rất nhiều cừu.

Jack

Not on our ranch, but our neighbor has about two thousand. He has a shepherd who works for him, an old man called Bill, and two very clever dogs.

Trang trại nhà tớ thì không, nhưng nhà hàng xóm có khoảng hai nghìn con. Ông ấy có một người chăn cừu làm cho mình, một ông cụ tên là Bill, cùng hai con chó rất khôn.

Linh

A real shepherd? I thought they only existed in old stories.

Người chăn cừu thật á? Tớ tưởng họ chỉ có trong truyện xưa thôi chứ.

Jack

Bill is very real, believe me. He's been working with sheep for fifty years. If we have time, we'll visit him on Sunday. He tells amazing stories.

Tin tớ đi, ông Bill có thật trăm phần trăm. Ông ấy đã làm nghề chăn cừu năm mươi năm rồi. Nếu có thời gian, Chủ nhật mình sẽ ghé thăm ông ấy. Ông kể chuyện hay lắm.

Linh

I'd love that. OK, Daisy is staring at me. Show me how to milk her before I lose my courage.

Tớ thích lắm. Được rồi, Daisy đang nhìn tớ chằm chằm. Chỉ tớ cách vắt sữa nó trước khi tớ mất hết can đảm đi.

Jack

Sit on this little stool, hold your hands like this, and pull gently. Don't worry, she won't kick you.

Ngồi lên cái ghế đẩu nhỏ này, đặt tay thế này, rồi kéo nhẹ nhàng. Đừng lo, nó không đá cậu đâu.

Linh

Look, it's working! I'm a real farmer now!

Nhìn này, được rồi! Giờ tớ là nông dân thật rồi nhé!

Jack

Well done! Only thirty-nine more cows to go, and then we can have breakfast.

Giỏi lắm! Chỉ còn ba mươi chín con nữa thôi, rồi mình đi ăn sáng.

Từ vựng trong bài (12)

farmhouse ˈfɑɹmˌhaʊs Danh từ
nhà nông trại, trang trại
ranch ˈɹæntʃ Danh từ
trang trại, nông trại chăn nuôi
to milk Động từ
vắt sữa, vắt sữa bò
barn ˈbɑɹn Danh từ
chuồng trại, kho thóc
cattle ˈkætəɫ Danh từ
gia súc, bò
land ˈɫænd Danh từ
đất, khu đất
stable ˈsteɪbəɫ Danh từ
chuồng ngựa, nhà ngựa
windmill ˈwɪndˌmɪɫ Danh từ
cối xay gió, nhà máy điện gió
plow ˈpɫaʊ Danh từ
cái cày, lưỡi cày
tractor ˈtɹæktɝ Danh từ
máy kéo, xe nông nghiệp
grain ˈɡɹeɪn Danh từ
hạt, ngũ cốc
shepherd ˈʃɛpɝd Danh từ
người chăn cừu, mục đồng

Mẫu câu hay

I slept like a baby.
Tớ ngủ say như em bé.
sleep like a baby = ngủ rất ngon, ngủ một mạch không thức giấc. Cách nói thân mật, rất hay dùng khi trả lời câu Did you sleep well?
If you walked from one end to the other, it would take you a whole day.
Nếu cậu đi bộ từ đầu này sang đầu kia thì sẽ mất cả ngày.
Câu điều kiện loại 2 (If + quá khứ đơn, would + động từ) nói về một tình huống giả định. it takes somebody + thời gian = ai đó mất bao lâu để làm gì.
It was built to pump water from under the ground.
Nó được xây để bơm nước ngầm lên.
Bị động quá khứ: was/were + V3. Theo sau là to + động từ để nói mục đích: được làm ra để làm gì.
Only thirty-nine more cows to go.
Chỉ còn ba mươi chín con bò nữa thôi.
số lượng + more + danh từ + to go = còn bao nhiêu cái nữa phải làm. Vd. Two more days to go! (Còn hai ngày nữa thôi!)

Kiểm tra nhanh

1. Why does Jack say Linh is a bit late?
💡 "We start at half past five every morning, so you're actually a bit late!"
2. What was the windmill used for?
💡 "It was built to pump water from under the ground for the animals."
3. Who is Bill?
💡 "He has a shepherd who works for him, an old man called Bill, and two very clever dogs."

Cùng chủ đề Farming

Chủ đề khác cấp B1