Backpacking to Ha Giang on a Budget

Đi phượt Hà Giang tiết kiệm
B1 Travel and Vacation 67 câu 11 từ vựng ~4 phút nghe
Emma, an Australian student in Hanoi, wants to travel around the north during her break. Her friend Khoa offers to come with her, and they plan where to stay without spending too much money.
Emma, một sinh viên người Úc ở Hà Nội, muốn đi du lịch vùng núi phía Bắc trong kỳ nghỉ. Bạn cô là Khoa xin đi cùng, và hai người lên kế hoạch chỗ ở sao cho không tốn quá nhiều tiền.
Nhân vật: Emma, Khoa
67 câu
Emma

Khoa, I've finally finished my exams! I've got two whole weeks before the next semester starts.

Khoa ơi, cuối cùng mình thi xong rồi! Mình có trọn hai tuần trước khi học kỳ mới bắt đầu.

Khoa

Lucky you! Any plans?

Sướng thế! Có kế hoạch gì chưa?

Emma

I want to backpack around the north. I've been in Hanoi for six months and I've hardly left the city.

Mình muốn đi phượt vòng quanh miền Bắc. Mình ở Hà Nội sáu tháng rồi mà gần như chưa ra khỏi thành phố.

Khoa

That's a great idea. Actually, I've wanted to go to Ha Giang for years. Would you like some company?

Ý hay đấy. Thật ra mình muốn đi Hà Giang mấy năm nay rồi. Cậu có muốn có bạn đi cùng không?

Emma

Seriously? That would be amazing! You speak the language, and I can't even order a coffee without pointing.

Thật á? Thế thì tuyệt quá! Cậu nói được tiếng Việt, còn mình gọi một cốc cà phê cũng phải chỉ tay.

Khoa

Don't worry, we'll do a language exchange on the bus. You teach me English, and I'll teach you Vietnamese.

Đừng lo, mình sẽ trao đổi ngôn ngữ trên xe. Cậu dạy mình tiếng Anh, mình dạy cậu tiếng Việt.

Emma

Deal. But I have to be careful with money. My scholarship doesn't leave much for travel.

Chốt. Nhưng mình phải tiêu tiền cẩn thận. Học bổng của mình chẳng dư bao nhiêu để đi chơi.

Khoa

Me neither. So no fancy hotels. Most travelers like us stay in hostels, and they're really affordable. A bed in a shared room costs about five dollars a night.

Mình cũng thế. Vậy là không khách sạn sang chảnh. Phần lớn dân du lịch như bọn mình ở hostel, giá rất phải chăng. Một giường trong phòng chung chỉ khoảng năm đô một đêm.

Emma

Sounds good. But for one or two nights, I'd love something more comfortable, with a hot shower.

Nghe được đấy. Nhưng một hai đêm thì mình muốn chỗ nào thoải mái hơn, có nước nóng để tắm.

Khoa

Then we could try a bed and breakfast in Dong Van. A friend of mine recommended one. It's run by a local family, and breakfast is cooked by the grandmother.

Vậy bọn mình có thể thử một chỗ nghỉ có kèm bữa sáng ở Đồng Văn. Một người bạn mình giới thiệu đấy. Do một gia đình người địa phương quản lý, bữa sáng do bà cụ trong nhà nấu.

Emma

That sounds lovely. I've also seen photos of small wooden cottages in the mountains. Can we stay in one of those?

Nghe dễ thương quá. Mình còn thấy ảnh mấy ngôi nhà gỗ nhỏ trên núi nữa. Bọn mình ở một căn như thế được không?

Khoa

Sure. Some villages rent out cottages to tourists. They're simple, but the views are incredible. If the weather is good, you can watch the sunrise from your bed.

Được chứ. Một số bản cho khách thuê nhà gỗ. Đơn sơ thôi nhưng cảnh thì tuyệt vời. Nếu trời đẹp, cậu có thể nằm trên giường ngắm bình minh.

Emma

I'm sold. And what about camping? I've brought my tent all the way from Australia, and I haven't used it once.

Mình chịu rồi đấy. Còn cắm trại thì sao? Mình mang lều từ tận bên Úc sang mà chưa dùng lần nào.

Khoa

You want to camp? It gets quite cold up there at night, you know.

Cậu muốn cắm trại á? Trên đó ban đêm khá lạnh đấy.

Emma

I don't mind the cold. I grew up spending every weekend outdoors. My dad used to take us camping in the forest.

Mình không ngại lạnh. Mình lớn lên với những cuối tuần ở ngoài trời. Hồi nhỏ bố mình hay đưa cả nhà đi cắm trại trong rừng.

Khoa

All right, then. There's a valley near Du Gia where people camp by the river. We could make a campfire and cook some corn.

Thế thì được. Gần Du Già có một thung lũng, người ta hay cắm trại bên bờ sông. Bọn mình có thể đốt lửa trại và nướng ngô.

Emma

Now you're talking! A campfire under the stars is my idea of a perfect night.

Thế mới phải chứ! Lửa trại dưới bầu trời sao là một đêm hoàn hảo với mình.

Khoa

Cash, mainly. A lot of places in the mountains don't accept cards. You should change some Australian dollars before we leave.

Chủ yếu là tiền mặt. Nhiều chỗ trên núi không nhận thẻ. Cậu nên đổi ít đô Úc trước khi đi.

Emma

Is there a good place to exchange money near here?

Gần đây có chỗ nào đổi tiền tốt không?

Khoa

There's a shop on Ha Trung Street that gives a better rate than the banks. I'll take you there tomorrow.

Có một tiệm ở phố Hà Trung tỷ giá tốt hơn ngân hàng. Mai mình đưa cậu ra đó.

Emma

Thanks. How are we going to get around? I've heard that most people rent motorbikes.

Cảm ơn nhé. Thế bọn mình đi lại bằng gì? Mình nghe nói phần lớn mọi người thuê xe máy.

Khoa

They do, but the mountain roads are dangerous if you're not used to them. I think we should hire a local driver for the hardest part and explore the villages on foot.

Đúng thế, nhưng đường núi nguy hiểm nếu chưa quen. Mình nghĩ nên thuê một tài xế địa phương cho đoạn khó nhất, còn các bản làng thì đi bộ khám phá.

Emma

Good thinking. I'd rather arrive in one piece. So, when do we leave?

Nghĩ hay đấy. Mình thà đến nơi lành lặn còn hơn. Vậy khi nào bọn mình đi?

Khoa

How about Friday night? There's a sleeper bus at eight. If I book the tickets tonight, we'll get the best seats.

Tối thứ Sáu nhé? Có chuyến xe giường nằm lúc tám giờ. Nếu tối nay mình đặt vé thì sẽ được chỗ tốt nhất.

Emma

Friday it is. I'm so excited that I won't be able to sleep!

Chốt thứ Sáu. Mình háo hức đến mức chắc không ngủ được mất!

Khoa

You'd better sleep. Your backpack isn't going to pack itself!

Cậu nên ngủ đi thì hơn. Cái ba lô đâu có tự xếp đồ được!

Từ vựng trong bài (11)

to backpack Động từ
du lịch ba lô, đi bộ đường dài với ba lô
exchange ɪksˈtʃeɪndʒ Danh từ
trao đổi
stay ˈsteɪ Danh từ
lưu trú, thời gian lưu lại
hostel ˈhɑstəɫ Danh từ
nhà nghỉ, hostel
Trong bài: hostels
affordable əˈfɔɹdəbəɫ Tính từ
phải chăng, có thể chi trả được
bed and breakfast Cụm từ
cottage ˈkɑtədʒ Danh từ
nhà nhỏ, ngôi nhà ở nông thôn
Trong bài: cottages
to camp Động từ
cắm trại, dựng lều
Trong bài: camping
outdoors ˈaʊtˈdɔɹz Trạng từ
ngoài trời, ở ngoài
campfire ˈkæmpˌfaɪɝ Danh từ
lửa trại, đống lửa trại
to explore Động từ
khám phá, thám hiểm

Mẫu câu hay

I've hardly left the city.
Mình gần như chưa ra khỏi thành phố.
hardly = hầu như không. Đi với hiện tại hoàn thành để nói việc gần như chưa làm từ trước đến giờ. Không dùng thêm not: KHÔNG nói "I haven't hardly".
Would you like some company?
Cậu có muốn có người đi cùng không?
company ở đây = sự có bạn đồng hành, không phải "công ty". Keep somebody company = ở bên cho ai đỡ buồn.
Most travelers like us stay in hostels, and they're really affordable.
Phần lớn dân du lịch như bọn mình ở hostel, giá rất phải chăng.
affordable = giá vừa túi tiền, đủ khả năng chi trả. Lịch sự hơn cheap (rẻ, đôi khi mang nghĩa rẻ tiền).
I'd rather arrive in one piece.
Mình thà đến nơi lành lặn còn hơn.
I'd rather + V = tôi thà/muốn... hơn. In one piece = nguyên vẹn, an toàn, không bị thương.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Emma want to travel cheaply?
💡 "My scholarship doesn't leave much for travel."
2. Who cooks breakfast at the bed and breakfast in Dong Van?
💡 "It's run by a local family, and breakfast is cooked by the grandmother."
3. How will Emma and Khoa travel around the mountains?
💡 "I think we should hire a local driver for the hardest part and explore the villages on foot."

Cùng chủ đề Travel and Vacation

Chủ đề khác cấp B1