Hội thoại tiếng Anh chủ đề Farming

B1 2 đoạn hội thoại dùng 23/23 từ vựng của chủ đề Farming.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Farming

agriculture ˈæɡɹɪˌkəɫtʃɝ — nông nghiệp, canh tác Có trong bài 2
barn ˈbɑɹn — chuồng trại, kho thóc Có trong bài 1
cattle ˈkætəɫ — gia súc, bò Có trong bài 1
crop ˈkɹɑp — cây trồng, vụ mùa Có trong bài 2
farmhouse ˈfɑɹmˌhaʊs — nhà nông trại, trang trại Có trong bài 1
fish farm — trại nuôi cá, nơi nuôi cá Có trong bài 2
grain ˈɡɹeɪn — hạt, ngũ cốc Có trong bài 1
greenhouse ˈɡɹinˌhaʊs — nhà kính, vườn ươm Có trong bài 2
to harvest — thu hoạch, gặt Có trong bài 2
land ˈɫænd — đất, khu đất Có trong bài 1
to milk — vắt sữa, vắt sữa bò Có trong bài 1
organic ɔɹˈɡænɪk — hữu cơ, sinh học Có trong bài 2
pest ˈpɛst — sâu bệnh, động vật gây hại Có trong bài 2
plow ˈpɫaʊ — cái cày, lưỡi cày Có trong bài 1
ranch ˈɹæntʃ — trang trại, nông trại chăn nuôi Có trong bài 1
scarecrow ˈskæɹˌkɹoʊ — bù nhìn, người rơm Có trong bài 2
seed ˈsid — hạt giống, mầm Có trong bài 2
shepherd ˈʃɛpɝd — người chăn cừu, mục đồng Có trong bài 1
to sow — gieo, rải hạt giống Có trong bài 2
stable ˈsteɪbəɫ — chuồng ngựa, nhà ngựa Có trong bài 1
tractor ˈtɹæktɝ — máy kéo, xe nông nghiệp Có trong bài 1
vineyard ˈvɪnjɝd — vườn nho Có trong bài 2
windmill ˈwɪndˌmɪɫ — cối xay gió, nhà máy điện gió Có trong bài 1