Hội thoại tiếng Anh chủ đề Farming
B1 2 đoạn hội thoại dùng 23/23 từ vựng của chủ đề Farming.
Các bài hội thoại
1
2
My First Morning on a Cattle Ranch
Buổi sáng đầu tiên ở trang trại bò
Hội thoại tiếng Anh B1: cô gái Việt lần đầu ở trang trại bò bên Úc. Học từ ranch, cattle, barn, milk, stable, farmhouse, tractor, plow, windmill, shepherd.
From Banker to Organic Farmer in Da Lat
Từ nhân viên ngân hàng thành nông dân hữu cơ ở Đà Lạt
Hội thoại tiếng Anh B1: anh trai thăm nông trại hữu cơ của em gái ở Đà Lạt. Học từ agriculture, organic, greenhouse, crop, pest, seed, sow, harvest, vineyard.
Từ vựng chủ đề Farming
agriculture
ˈæɡɹɪˌkəɫtʃɝ — nông nghiệp, canh tác Có trong bài 2
barn
ˈbɑɹn — chuồng trại, kho thóc Có trong bài 1
cattle
ˈkætəɫ — gia súc, bò Có trong bài 1
crop
ˈkɹɑp — cây trồng, vụ mùa Có trong bài 2
farmhouse
ˈfɑɹmˌhaʊs — nhà nông trại, trang trại Có trong bài 1
fish farm
— trại nuôi cá, nơi nuôi cá Có trong bài 2
grain
ˈɡɹeɪn — hạt, ngũ cốc Có trong bài 1
greenhouse
ˈɡɹinˌhaʊs — nhà kính, vườn ươm Có trong bài 2
to harvest
— thu hoạch, gặt Có trong bài 2
land
ˈɫænd — đất, khu đất Có trong bài 1
to milk
— vắt sữa, vắt sữa bò Có trong bài 1
organic
ɔɹˈɡænɪk — hữu cơ, sinh học Có trong bài 2
pest
ˈpɛst — sâu bệnh, động vật gây hại Có trong bài 2
plow
ˈpɫaʊ — cái cày, lưỡi cày Có trong bài 1
ranch
ˈɹæntʃ — trang trại, nông trại chăn nuôi Có trong bài 1
scarecrow
ˈskæɹˌkɹoʊ — bù nhìn, người rơm Có trong bài 2
seed
ˈsid — hạt giống, mầm Có trong bài 2
shepherd
ˈʃɛpɝd — người chăn cừu, mục đồng Có trong bài 1
to sow
— gieo, rải hạt giống Có trong bài 2
stable
ˈsteɪbəɫ — chuồng ngựa, nhà ngựa Có trong bài 1
tractor
ˈtɹæktɝ — máy kéo, xe nông nghiệp Có trong bài 1
vineyard
ˈvɪnjɝd — vườn nho Có trong bài 2
windmill
ˈwɪndˌmɪɫ — cối xay gió, nhà máy điện gió Có trong bài 1