Hội thoại tiếng Anh chủ đề Essential Adjectives

B1 3 đoạn hội thoại dùng 35/35 từ vựng của chủ đề Essential Adjectives.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Essential Adjectives

annoyed əˈnɔɪd — bực mình, khó chịu Có trong bài 2
automatic ˌɔtəˈmætɪk — tự động Có trong bài 3
aware əˈwɛɹ — nhận thức, biết Có trong bài 2
human ˈhjumən — con người, thuộc con người Có trong bài 1
basic ˈbeɪsɪk — cơ bản, căn bản Có trong bài 3
central ˈsɛntɹəɫ — trung tâm, ở giữa Có trong bài 3
complex ˈkɑmpɫɛks — phức tạp, rắc rối Có trong bài 3
confused kənˈfjuzd — bối rối, lúng túng Có trong bài 2
convenient kənˈvinjənt — thuận tiện, tiện lợi Có trong bài 3
cultural ˈkəɫtʃɝəɫ — văn hóa Có trong bài 1
current ˈkɑɹənt — hiện tại, hiện thời Có trong bài 3
disappointed ˌdɪsəˈpɔɪnɪd — thất vọng Có trong bài 3
drunk ˈdɹəŋk — say, say rượu Có trong bài 2
eastern ˈistɝn — đông, phía đông Có trong bài 1
embarrassing ɪmˈbɛɹəsɪŋ — xấu hổ, bối rối Có trong bài 2
equal ˈikwəɫ — bằng nhau Có trong bài 3
huge ˈhjudʒ Có trong bài 1
essential ɛˈsɛnʃəɫ — thiết yếu, cần thiết Có trong bài 3
familiar fəˈmɪɫjɝ — quen thuộc, thân quen Có trong bài 3
fixed ˈfɪkst — cố định, không di chuyển được Có trong bài 3
global ˈɡɫoʊbəɫ — toàn cầu, toàn thế giới Có trong bài 3
historical hɪˈstɔɹɪkəɫ — lịch sử, cổ xưa Có trong bài 1
imaginary ˌɪˈmædʒəˌnɛɹi — tưởng tượng, không có thật Có trong bài 1
indoor ˈɪnˌdɔɹ — trong nhà, nội thất Có trong bài 3
injured ˈɪndʒɝd — bị thương, tổn thương Có trong bài 2
innocent ˈɪnəsənt — vô tội, không có tội Có trong bài 2
legal ˈɫiɡəɫ — hợp pháp Có trong bài 2
magic ˈmædʒɪk — ma thuật, phép thuật Có trong bài 1
native ˈneɪtɪv — bản địa, thổ dân Có trong bài 1
northern ˈnɔɹðɝn — phía bắc, bắc Có trong bài 1
traditional tɹəˈdɪʃənəɫ — truyền thống, cổ điển Có trong bài 1
ancient ˈeɪnʃənt — cổ đại, xưa Có trong bài 1
secret ˈsikɹət — bí mật, giấu kín Có trong bài 1
big ˈbɪɡ Có trong bài 1, 3
hidden ˈhɪdən — ẩn, giấu Có trong bài 1