Grandpa and the Fake Sick Day

Ông và vụ giả ốm
B1 Personal Characteristics 68 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Bao's best friend pretended to be sick so that Bao would do their school project alone. At dinner, Bao tells his grandfather what happened.
Bạn thân của Bảo giả ốm để Bảo phải làm một mình bài dự án của cả hai. Trong bữa tối, Bảo kể cho ông nghe chuyện đã xảy ra.
Nhân vật: Grandpa, Bao
68 câu
Grandpa

Bao, you've hardly touched your dinner. What's wrong?

Bảo, cháu gần như chưa động đũa. Có chuyện gì thế?

Bao

Nothing, Grandpa. I'm fine.

Không có gì đâu ông. Cháu ổn mà.

Grandpa

You're a terrible liar. You've been in your room all afternoon. Come on, tell me.

Cháu nói dối dở lắm. Cả buổi chiều cháu ở lì trong phòng. Nào, kể ông nghe.

Bao

It's Tung. You know, my best friend. Well, he used to be my best friend.

Là Tùng ạ. Ông biết đấy, bạn thân của cháu. À, từng là bạn thân.

Grandpa

What happened?

Có chuyện gì?

Bao

We had a science project to do together. Last week he said he was sick, so I did everything alone. I stayed up until two in the morning.

Bọn cháu có một bài dự án khoa học làm chung. Tuần trước cậu ấy bảo bị ốm, nên cháu làm hết một mình. Cháu thức đến hai giờ sáng.

Grandpa

That was kind of you.

Cháu tốt bụng thật.

Bao

But he wasn't sick. He was pretending! He went to a football match with his cousins. I saw the photos online.

Nhưng cậu ấy có ốm đâu. Cậu ấy giả vờ! Cậu ấy đi xem bóng đá với mấy anh họ. Cháu thấy ảnh trên mạng.

Grandpa

Ah. So he tricked you.

À. Vậy là nó lừa cháu.

Bao

And it gets worse. Today the teacher praised the project, and Tung stood up and talked about it as if he had done half the work.

Còn tệ hơn nữa. Hôm nay cô giáo khen bài dự án, thế là Tùng đứng dậy nói như thể cậu ấy làm một nửa.

Grandpa

That was mean of him. How did you feel?

Thằng bé xấu tính quá. Lúc đó cháu thấy thế nào?

Bao

Horrible. I wanted to shout at him in front of everyone, but I didn't say anything. I felt so weak.

Tệ lắm ạ. Cháu muốn hét vào mặt cậu ấy trước cả lớp, nhưng cháu không nói gì. Cháu thấy mình yếu đuối quá.

Grandpa

Staying calm isn't weak, Bao. It takes more strength to keep quiet than to shout.

Giữ bình tĩnh không phải là yếu đuối đâu, Bảo. Im lặng còn cần nhiều bản lĩnh hơn là hét lên.

Bao

Then after class, he posted a joke about me in the class group. He called me "the teacher's robot".

Rồi sau giờ học, cậu ấy đăng một câu chế giễu cháu lên nhóm lớp. Cậu ấy gọi cháu là "rô-bốt của cô giáo".

Grandpa

That's childish. It sounds like he felt guilty and wanted to make you look small.

Thế thì trẻ con quá. Nghe như nó thấy có lỗi nên muốn hạ thấp cháu.

Bao

Do you think he's an evil person?

Ông có nghĩ cậu ấy là người xấu xa không?

Grandpa

No, I don't think he's evil. He's fifteen, and he made a bad choice. But it does show his nature a little. A friend who lies to you once may lie again.

Không, ông không nghĩ nó độc ác. Nó mới mười lăm tuổi và đã chọn sai. Nhưng việc đó cũng cho thấy phần nào bản chất của nó. Người bạn đã nói dối cháu một lần thì có thể nói dối lần nữa.

Bao

So what should I do? Never speak to him again?

Vậy cháu nên làm gì ạ? Không bao giờ nói chuyện với cậu ấy nữa?

Grandpa

That's your decision. But if I were you, I'd talk to him alone first. Be open with him. Tell him exactly how you feel, without insulting him.

Cái đó cháu tự quyết. Nhưng nếu là cháu, ông sẽ nói chuyện riêng với nó trước. Cứ thẳng thắn. Nói rõ cháu cảm thấy thế nào, nhưng đừng xúc phạm nó.

Bao

And if he just laughs?

Thế nếu cậu ấy chỉ cười thì sao?

Grandpa

Then you'll know what kind of friend he is. Real friends are loyal. They stand next to you when things are difficult, not only when it's fun.

Thì cháu sẽ biết nó là loại bạn thế nào. Bạn thật thì trung thành. Họ ở bên cháu cả khi khó khăn, chứ không chỉ lúc vui vẻ.

Bao

Like you and Mr. Khanh? You've been friends for sixty years.

Giống ông với ông Khánh ạ? Hai ông làm bạn sáu mươi năm rồi.

Grandpa

Sixty-two. And believe me, we've had our problems. Once he borrowed my bicycle and rode it into a river!

Sáu mươi hai năm. Mà tin ông đi, bọn ông cũng có lúc xích mích. Có lần ông ấy mượn xe đạp của ông rồi lao thẳng xuống sông!

Bao

What did you do?

Thế ông làm gì ạ?

Grandpa

I didn't talk to him for a week. Then he came to my house, said sorry and worked for a month to buy me a new one. I've always appreciated that.

Ông không nói chuyện với ông ấy một tuần. Rồi ông ấy đến nhà, xin lỗi, và đi làm suốt một tháng để mua cho ông chiếc xe mới. Ông luôn trân trọng điều đó.

Bao

Okay. I'll talk to Tung tomorrow. I'm determined to do it calmly.

Vâng. Mai cháu sẽ nói chuyện với Tùng. Cháu quyết tâm sẽ nói thật bình tĩnh.

Grandpa

Good. And whatever happens, I'm proud of you. You did the work honestly.

Tốt. Và dù có chuyện gì, ông vẫn tự hào về cháu. Cháu đã làm bài một cách trung thực.

Bao

Thanks, Grandpa. You're very wise, you know.

Cháu cảm ơn ông. Ông thông thái thật đấy.

Grandpa

I'm just old. Now, finish your dinner before your grandmother sees it.

Ông chỉ già thôi. Giờ ăn hết cơm đi, không bà nhìn thấy bây giờ.

Từ vựng trong bài (13)

to pretend Động từ
giả vờ, làm bộ
Trong bài: pretending
to trick Động từ
lừa, đánh lừa
Trong bài: tricked
mean ˈmin Tính từ
xấu tính, độc ác
horrible ˈhɔɹəbəɫ Tính từ
đáng ghét, độc ác
weak ˈwik Tính từ
yếu, dễ bị ảnh hưởng
childish ˈtʃaɪɫdɪʃ Tính từ
trẻ con, ấu trĩ
evil ˈivəɫ Tính từ
ác, độc ác
nature ˈneɪtʃɝ Danh từ
bản chất, tính cách
open ˈoʊpən Tính từ
cởi mở, thẳng thắn
loyal ˈɫɔɪəɫ Tính từ
trung thành, chung thủy
to appreciate Động từ
đánh giá cao, biết ơn
Trong bài: appreciated
determined dɪˈtɝmənd Tính từ
quyết tâm
wise ˈwaɪz Tính từ
khôn ngoan, thông thái

Mẫu câu hay

That was mean of him.
Thằng bé xấu tính quá.
It was + tính từ + of somebody = ai đó thật là... (nhận xét hành động). It was kind of you = Bạn thật tốt bụng.
He wanted to make you look small.
Nó muốn hạ thấp cháu.
make somebody look small = làm ai bẽ mặt, trông kém cỏi trước người khác.
Be open with him.
Cứ thẳng thắn với nó.
be open with somebody = cởi mở, thẳng thắn với ai, không giấu giếm suy nghĩ.
I'm determined to do it calmly.
Cháu quyết tâm sẽ nói thật bình tĩnh.
be determined to do something = quyết tâm làm gì, dù có khó khăn.

Kiểm tra nhanh

1. How did Tung trick Bao?
💡 "But he wasn't sick. He was pretending!"
2. What does Grandpa advise Bao to do?
💡 "If I were you, I'd talk to him alone first. Be open with him."
3. What did Mr. Khanh do after he crashed Grandpa's bicycle?
💡 "He came to my house, said sorry and worked for a month to buy me a new one."

Cùng chủ đề Personal Characteristics

Chủ đề khác cấp B1